người
Nhiều người tìm thấy sự an ủi khi dành thời gian với người thân yêu.
Ở đây bạn được cung cấp phần 1 của danh sách những danh từ phổ biến nhất trong tiếng Anh như "vật", "cách" và "năm".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
người
Nhiều người tìm thấy sự an ủi khi dành thời gian với người thân yêu.
thứ
Tôi cần tìm chìa khóa của mình; chúng là thứ quan trọng nhất.
thời gian
Tôi luôn đến muộn, tôi cần phải làm việc để quản lý thời gian của mình tốt hơn.
phương pháp
Anh ấy có một cách vẽ tranh khác thường thu hút sự chú ý.
năm
Sinh nhật của tôi là vào tháng một, vì vậy tôi bắt đầu năm với một lễ kỷ niệm.
tháng
Cha tôi thanh toán hóa đơn của mình vào đầu tháng.
cuộc sống
Anh ấy trân trọng những điều giản dị trong cuộc sống.
anh chàng
Anh chàng đó đằng kia là gia sư toán của tôi.
thế giới
Thế giới là nơi có rất nhiều nền văn hóa và ngôn ngữ.
hôm nay
Dự báo thời tiết cho hôm nay dự đoán mưa lớn.
đàn ông
Bố tôi là một người đàn ông mạnh mẽ có thể nâng những vật nặng.
phụ nữ
Nhìn người phụ nữ đội mũ đỏ kia; cô ấy đang cười.
câu hỏi
Tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi bằng cách xem lại các câu hỏi trước đây.
số
Số sê-ri trên sản phẩm giúp theo dõi chi tiết sản xuất của nó.
điểm
từ
Từ "tình yêu" có nhiều ý nghĩa khác nhau trong các ngữ cảnh khác nhau.
trường hợp
Luật sư đã trình bày một vụ án mạnh mẽ trước bồi thẩm đoàn, nhấn mạnh vào bằng chứng.
âm nhạc
Tôi nghe nhạc để thư giãn và giải tỏa căng thẳng sau một ngày dài.
nơi,chỗ
Tôi rất hào hứng khám phá những địa điểm mới trong kỳ nghỉ của mình.
ý tưởng
Bạn có ý tưởng nào về cách cải thiện năng suất của nhóm chúng ta không?
người
Mỗi người đều có quyền bày tỏ ý kiến và niềm tin của mình.