500 Danh Từ Thông Dụng Nhất Trong Tiếng Anh - Top 51 - 75 Danh từ

Ở đây, bạn được cung cấp phần 3 của danh sách những danh từ phổ biến nhất trong tiếng Anh như "giờ", "công việc" và "nhà".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
500 Danh Từ Thông Dụng Nhất Trong Tiếng Anh
child [Danh từ]
اجرا کردن

đứa trẻ

Ex: It is important to create a supportive environment where children can express their thoughts and emotions freely .

Quan trọng là tạo ra một môi trường hỗ trợ nơi trẻ em có thể tự do bày tỏ suy nghĩ và cảm xúc của mình.

company [Danh từ]
اجرا کردن

công ty

Ex: He works for a large software company .

Anh ấy làm việc cho một công ty phần mềm lớn.

minute [Danh từ]
اجرا کردن

phút

Ex: I need a minute to think about your question before I respond .

Tôi cần một phút để suy nghĩ về câu hỏi của bạn trước khi trả lời.

hour [Danh từ]
اجرا کردن

giờ

Ex:

Tôi thích ngắm bình minh vào những giờ đầu tiên của buổi sáng.

second [Danh từ]
اجرا کردن

giây

Ex: The microwave timer was set for 90 seconds .

Hẹn giờ lò vi sóng được đặt trong 90 giây.

job [Danh từ]
اجرا کردن

công việc

Ex: He is studying hard to get a good job in the future .

Anh ấy đang học tập chăm chỉ để có được một công việc tốt trong tương lai.

home [Danh từ]
اجرا کردن

nhà

Ex: Their home was always filled with laughter and warmth .

Ngôi nhà của họ luôn tràn ngập tiếng cười và sự ấm áp.

level [Danh từ]
اجرا کردن

mức

Ex: She achieved a high level of proficiency in playing the piano .

Cô ấy đã đạt được mức độ thành thạo cao trong việc chơi piano.

moment [Danh từ]
اجرا کردن

khoảnh khắc

Ex: Please hold on for a moment while I check the information .

Vui lòng chờ một chút trong khi tôi kiểm tra thông tin.

business [Danh từ]
اجرا کردن

kinh doanh

Ex: Our family has a small restaurant business .

Gia đình chúng tôi có một doanh nghiệp nhà hàng nhỏ.

law [Danh từ]
اجرا کردن

luật

Ex: The police officer explained the traffic laws to the new driver .

Cảnh sát giải thích luật giao thông cho tài xế mới.

bit [Danh từ]
اجرا کردن

một chút

Ex: He took a tiny bit of cake from the platter .
line [Danh từ]
اجرا کردن

đường kẻ

Ex: The graffiti artist created beautiful lines on the brick wall .

Nghệ sĩ graffiti đã tạo ra những đường nét đẹp trên bức tường gạch.

area [Danh từ]
اجرا کردن

khu vực

Ex: The downtown area is busy during office hours .

Khu vực trung tâm thành phố nhộn nhịp trong giờ làm việc.

group [Danh từ]
اجرا کردن

nhóm

Ex: A group of volunteers came together to clean the local park .

Một nhóm tình nguyện viên đã cùng nhau dọn dẹp công viên địa phương.

sense [Danh từ]
اجرا کردن

giác quan

Ex: Hearing is the sense that enables us to listen to music and conversations .

Thính giácgiác quan cho phép chúng ta nghe nhạc và trò chuyện.

head [Danh từ]
اجرا کردن

đầu

Ex: He accidentally bumped his head on the low doorway .

Anh ấy vô tình đập đầu vào khung cửa thấp.

mind [Danh từ]
اجرا کردن

tâm trí

Ex: Meditation helps in calming the mind .

Thiền giúp làm dịu tâm trí.

thanks [Danh từ]
اجرا کردن

lời cảm ơn

Ex: Their heartfelt thanks went out to everyone who supported them .

Lời cảm ơn chân thành của họ gửi đến tất cả những người đã ủng hộ họ.

eye [Danh từ]
اجرا کردن

mắt

Ex: The detective scrutinized the crime scene , searching for any clues with a keen eye .

Thám tử xem xét kỹ lưỡng hiện trường vụ án, tìm kiếm manh mối bằng con mắt tinh tường.

order [Danh từ]
اجرا کردن

mệnh lệnh

Ex: The chef received an order for three pizzas and two salads .
issue [Danh từ]
اجرا کردن

vấn đề

Ex: Customers reported an issue with the mobile app crashing frequently .
school [Danh từ]
اجرا کردن

trường học

Ex: My children go to school to learn new things and make friends .

Con tôi đi trường để học hỏi những điều mới và kết bạn.

space [Danh từ]
اجرا کردن

any area beyond the Earth's atmosphere

Ex:
couple [Danh từ]
اجرا کردن

cặp

Ex: The store offers a discount if you buy a couple of items together .

Cửa hàng giảm giá nếu bạn mua một cặp sản phẩm cùng nhau.