Người Mới Bắt Đầu 1 - Thú Cưng và Động Vật Nuôi Trong Nhà

Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về vật nuôi và động vật nhà, như "chim", "mèo" và "lừa", được chuẩn bị cho học sinh trình độ bắt đầu.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Người Mới Bắt Đầu 1
animal [Danh từ]
اجرا کردن

động vật

Ex: In the zoo , you can see various animals like giraffes , zebras , and monkeys .

Trong vườn thú, bạn có thể thấy nhiều loài động vật như hươu cao cổ, ngựa vằn và khỉ.

fish [Danh từ]
اجرا کردن

Ex: My uncle and I went snorkeling and saw beautiful tropical fish underwater .

Chú tôi và tôi đã đi lặn với ống thở và nhìn thấy những con nhiệt đới đẹp dưới nước.

dog [Danh từ]
اجرا کردن

chó

Ex: I like to give my dog belly rubs , it makes him so happy .

Tôi thích xoa bụng chó của tôi, nó khiến nó rất hạnh phúc.

chicken [Danh từ]
اجرا کردن

Ex: The chicken feathers were fluffy and soft .

Lông mềm mại và mịn màng.

sheep [Danh từ]
اجرا کردن

cừu

Ex: I saw a group of sheep being herded by a shepherd and his dog .

Tôi thấy một đàn cừu đang được chăn dắt bởi một người chăn cừu và con chó của anh ta.

cow [Danh từ]
اجرا کردن

bò cái

Ex: I noticed the cow 's strong muscles as it moved around .

Tôi nhận thấy cơ bắp khỏe của con khi nó di chuyển.

bird [Danh từ]
اجرا کردن

chim

Ex: The bird built a cozy nest in the tree to lay its eggs .

Con chim đã xây một cái tổ ấm cúng trên cây để đẻ trứng.

mouse [Danh từ]
اجرا کردن

chuột

Ex: I heard the tiny squeak of a mouse in the walls .

Tôi nghe thấy tiếng rít nhỏ của một con chuột trong tường.

horse [Danh từ]
اجرا کردن

ngựa

Ex:

Tôi đã xem một cuộc đua ngựa tại đường đua và cổ vũ cho con ngựa yêu thích của mình.

donkey [Danh từ]
اجرا کردن

con lừa

Ex: In the petting zoo , children giggled while feeding carrots to the gentle donkey .

Trong vườn thú cưng, bọn trẻ cười khúc khích khi cho chú lừa hiền lành ăn cà rốt.

pig [Danh từ]
اجرا کردن

con lợn

Ex: The pig greeted me with curiosity and approached the fence .

Con lợn chào tôi với sự tò mò và tiến lại gần hàng rào.

cat [Danh từ]
اجرا کردن

mèo

Ex: My cat jumped onto the kitchen counter .

Con mèo của tôi nhảy lên quầy bếp.

rabbit [Danh từ]
اجرا کردن

con thỏ

Ex:

Tôi đã thấy một con thỏ trắng mềm mại trong vườn của chúng tôi.