coi là
Trong đánh giá, sự sáng tạo sẽ được tính đến như một kỹ năng quý giá.
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về luật, như "vụ án", "ban bồi thẩm", "phiên tòa", v.v., được chuẩn bị cho người học trình độ B2.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
coi là
Trong đánh giá, sự sáng tạo sẽ được tính đến như một kỹ năng quý giá.
buộc tội
Giáo viên cảnh báo học sinh không buộc tội lẫn nhau mà không có bằng chứng xác thực.
khiếu nại
nghi ngờ
vụ án
tòa gia đình
ban giám khảo
Trong phiên tòa, bồi thẩm đoàn đã lắng nghe cẩn thận lời khai từ cả hai phía.
phiên tòa
Cô ấy lo lắng về phiên tòa sắp tới của mình và hy vọng rằng bồi thẩm đoàn sẽ tin vào sự vô tội của cô.
công lý
Họ tin rằng công lý thực sự chỉ có thể đạt được thông qua cải cách hệ thống pháp luật.
sự bất công
nghiêm ngặt
pháp lý
Cô ấy đã thuê một chuyên gia pháp lý để giúp cô ấy điều hướng những phức tạp của hệ thống pháp lý.
hợp pháp
Doanh nghiệp được đăng ký hợp pháp và tuân thủ đầy đủ các quy định.
quy định
xét xử
Các luật sư đã trình bày lập luận của mình để thuyết phục tòa án phán xét có lợi cho họ.
quyền lực
điều khoản
yêu cầu
dự luật
kháng cáo
bản tóm tắt
cáo buộc
buộc tội
Các nhân viên thực thi pháp luật có thể buộc tội cá nhân xâm phạm nếu họ vào khu vực hạn chế.
bảo vệ
nộp
Bị đơn đã nộp một bản phản đối để đáp lại các cáo buộc của nguyên đơn.
phát hành
Sở cảnh sát đã ban hành lệnh bắt giữ đối với nghi phạm.
cấm
Công viên có biển báo cấm xả rác để duy trì sự sạch sẽ và bảo tồn môi trường.
an official rule or law that forbids something
vi phạm
chủ trì
Giáo sư giàu kinh nghiệm sẽ chủ trì ủy ban học thuật, giám sát các quyết định về chương trình giảng dạy.
trốn thoát
Các tù nhân đã cố gắng trốn thoát trong sự hỗn loạn của cuộc bạo động.
loại bỏ
tiền án