Tương tác - Truyện Cười và Trò Đùa
Khám phá các thành ngữ tiếng Anh về trò đùa và trò chơi khăm với các ví dụ như "chơi khăm" và "giả vờ ngốc nghếch".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Đố vui
to make one's fingers V-shaped and put them behind a person's head as a way of joking, particularly when taking a photograph

làm tai thỏ sau đầu ai, giơ dấu V sau đầu ai
Cô ấy bật cười khi thấy ai đó đã làm tai thỏ sau đầu mình.
to grab and pull a person's underwear or pants to make it get stuck between their buttocks, often as a prank

kéo quần lót ai lên để đùa, chơi trò kéo quần lót
Kéo quần lót ai đó để đùa vẫn có thể làm đau.
in an ironic, humorous, or insincere way, not meant to be taken literally

nói nửa đùa nửa thật, với ý mỉa mai
Khi tự gọi mình là thiên tài, anh ấy nói nửa đùa nửa thật.
to behave in a silly way, particularly to amuse or entertain others

làm trò hề, giả ngốc để chọc cười
Cô ấy làm trò hề để khiến bọn trẻ vui lên.
to joke with someone in a friendly manner by trying to make them believe something that is not true

trêu ai, đùa cho mắc lừa
Cô ấy cứ trêu tôi về người hâm mộ bí mật tưởng tượng.
to joke with someone in a friendly manner by trying to make them believe something that is not true

trêu cho tin thật, chọc quê thôi
Đừng tin Sara; cô ấy thích trêu người khác lắm.
to make someone see, think, or believe something that may not be true
said humorously when a light is switched on, referring a Bible story about how God lighted the earth for the first time

thế là có ánh sáng, cuối cùng cũng sáng
Căn phòng tối đến mức mọi người reo lên khi Jake nói: "Thế là có ánh sáng" rồi bật đèn.
