pattern

Sách Headway - Trung cấp - Đơn vị 1

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 1 trong sách giáo trình Headway Intermediate, như "chăm chỉ", "đáng tin cậy", "mê hoặc", v.v.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
Headway - Intermediate
good-looking
good-looking
[Tính từ]

possessing an attractive and pleasing appearance

đẹp trai, ưa nhìn

đẹp trai, ưa nhìn

Ex: The good-looking waitress served us with a friendly smile. 

Cô phục vụ xinh đẹp đã phục vụ chúng tôi với nụ cười thân thiện.

hardworking
hardworking
[Tính từ]

(of a person) putting in a lot of effort and dedication to achieve goals or complete tasks

chăm chỉ, siêng năng

chăm chỉ, siêng năng

Ex: Despite the long hours, she remained hardworking, committed to achieving success in her career. 

Mặc dù giờ làm việc dài, cô ấy vẫn chăm chỉ, cam kết đạt được thành công trong sự nghiệp.

tired
tired
[Tính từ]

needing to sleep or rest because of not having any more energy

mệt mỏi,  kiệt sức

mệt mỏi, kiệt sức

Ex: She was tired but satisfied after cleaning the whole house. 

Cô ấy mệt mỏi nhưng hài lòng sau khi dọn dẹp cả ngôi nhà.

alone
alone
[Trạng từ]

without anyone else

một mình, cô đơn

một mình, cô đơn

Ex: I am not brave enough to go camping alone. 

Tôi không đủ dũng cảm để đi cắm trại một mình.

interesting
interesting
[Tính từ]

catching and keeping our attention because of being unusual, exciting, etc.

thú vị, hấp dẫn

thú vị, hấp dẫn

Ex: My neighbor has an interesting collection of vintage cars. 

Hàng xóm của tôi có một bộ sưu tập thú vị những chiếc xe cổ.

well-dressed
well-dressed
[Tính từ]

wearing clothes that are stylish or expensive

ăn mặc đẹp, thanh lịch

ăn mặc đẹp, thanh lịch

Ex: She received compliments for being well-dressed at the office party. 

Cô ấy nhận được lời khen vì ăn mặc đẹp tại bữa tiệc văn phòng.

delicious
delicious
[Tính từ]

having a very pleasant flavor

ngon, thơm ngon

ngon, thơm ngon

Ex: The pizza was so delicious that we ordered another one. 

Bánh pizza ngon đến nỗi chúng tôi đã gọi thêm một cái nữa.

thrilling
thrilling
[Tính từ]

causing great pleasure or excitement

ly kỳ, hồi hộp

ly kỳ, hồi hộp

Ex: The movie had a thrilling plot that kept me on the edge of my seat. 

Bộ phim có một cốt truyện ly kỳ khiến tôi hồi hộp.

much
much
[Hạn định từ]

used to refer to a large degree or amount of a thing

nhiều, rất nhiều

nhiều, rất nhiều

Ex: There wasn't much news in the paper today. 
loved
loved
[Tính từ]

feeling cherished, valued, and deeply cared for by others

được yêu thương, được quý trọng

được yêu thương, được quý trọng

Ex: Despite the challenges, he always knew he was loved by his friends. 

Bất chấp những thách thức, anh ấy luôn biết rằng mình được bạn bè yêu thương.

second hand
second hand
[Trạng từ]

from a previous owner or source

đã qua sử dụng, second hand

đã qua sử dụng, second hand

Ex: He got the news second hand from a friend who had heard it earlier. 

Anh ấy nhận được tin tức gián tiếp từ một người bạn đã nghe nó trước đó.

reliant
reliant
[Tính từ]

dependent on something or someone for support, assistance, or success

phụ thuộc, dựa vào

phụ thuộc, dựa vào

Ex: Some people are too reliant on technology for simple tasks. 

Một số người quá phụ thuộc vào công nghệ cho những nhiệm vụ đơn giản.

low
low
[Tính từ]

not extending far upward

thấp, không cao

thấp, không cao

Ex: The toddler struggled to reach the low shelf. 
good
good
[Tính từ]

having a quality that is satisfying

tốt, xuất sắc

tốt, xuất sắc

Ex: The movie was really good; it made me laugh and cry. 
perfect
perfect
[Tính từ]

completely without mistakes or flaws, reaching the best possible standard

hoàn hảo, không tì vết

hoàn hảo, không tì vết

Ex: Jimmy is the perfect student, always paying attention in class. 
eccentric
eccentric
[Tính từ]

slightly strange in behavior, appearance, or ideas

lập dị, độc đáo

lập dị, độc đáo

Ex: People found his eccentric ideas both interesting and confusing. 

Mọi người thấy những ý tưởng lập dị của anh ấy vừa thú vị vừa khó hiểu.

old-fashioned
old-fashioned
[Tính từ]

no longer used, supported, etc. by the general public, typically belonging to an earlier period in history

lỗi thời, cổ hủ

lỗi thời, cổ hủ

Ex: Her grandmother's old-fashioned dress, with its high collar and lace trim, reflected a bygone era of fashion. 

Chiếc váy cổ điển của bà cô, với cổ cao và viền ren, phản ánh một thời đại thời trang đã qua.

charming
charming
[Tính từ]

having an attractive and pleasing quality

quyến rũ, duyên dáng

quyến rũ, duyên dáng

Ex: The actress had a charming presence on screen, with a magnetic charisma that drew audiences in. 
mature
mature
[Tính từ]

having reached full physical growth or natural development

Ex: The biologist compared young insects with mature specimens. 
stunning
stunning
[Tính từ]

causing strong admiration or shock due to beauty or impact

ấn tượng, choáng ngợp

ấn tượng, choáng ngợp

Ex: The view from the mountaintop was absolutely stunning. 

Cảnh từ đỉnh núi thực sự tuyệt đẹp.

cloudy
cloudy
[Tính từ]

having many clouds up in the sky

có mây, u ám

có mây, u ám

Ex: The cloudy sky created a dramatic backdrop for the sunset. 
fresh
fresh
[Tính từ]

new or different and not formerly known or done

mới, tươi

mới, tươi

Ex: He brought a fresh perspective to the team's problem-solving approach. 
crowded
crowded
[Tính từ]

(of a space) filled with things or people

đông đúc, chật ních

đông đúc, chật ních

Ex: She felt claustrophobic in the crowded elevator. 

Cô ấy cảm thấy sợ không gian hẹp trong thang máy đông đúc.

cosmopolitan
cosmopolitan
[Tính từ]

including a wide range of people with different nationalities and cultures

quốc tế

quốc tế

Ex: The hotel offered a cosmopolitan experience with guests from around the world. 

Khách sạn mang đến trải nghiệm quốc tế với những vị khách từ khắp nơi trên thế giới.

challenging
challenging
[Tính từ]

difficult to accomplish, requiring skill or effort

khó khăn, thử thách

khó khăn, thử thách

Ex: Learning a new language can be challenging, especially mastering grammar and pronunciation. 

Học một ngôn ngữ mới có thể khó khăn, đặc biệt là nắm vững ngữ pháp và phát âm.

latest
latest
[Tính từ]

occurred, created, or updated most recently in time

mới nhất, gần đây nhất

mới nhất, gần đây nhất

Ex: She purchased the latest fashion trends for the upcoming season. 

Cô ấy đã mua những xu hướng thời trang mới nhất cho mùa sắp tới.

spicy
spicy
[Tính từ]

having a strong taste that gives your mouth a pleasant burning feeling

cay, nồng

cay, nồng

Ex: The spicy chicken wings made his mouth tingle with heat and flavor. 

Cánh gà cay làm cho miệng anh ấy ngứa ran với nhiệt và hương vị.

close
close
[Tính từ]

near in distance

gần, sát

gần, sát

Ex: The two buildings are so close that their rooftops almost touch. 
well-behaved
well-behaved
[Tính từ]

behaving in an appropriate and polite manner, particularly of children

ngoan ngoãn, lễ phép

ngoan ngoãn, lễ phép

Ex: Teachers appreciate students who are well-behaved, as it creates a positive learning environment. 

Giáo viên đánh giá cao những học sinh có cách cư xử tốt, vì nó tạo ra một môi trường học tập tích cực.

well-made
well-made
[Tính từ]

designed and constructed with good quality, material, and care

được làm tốt, chất lượng

được làm tốt, chất lượng

Ex: The building is well-made, designed to resist even the harshest weather conditions. 

Tòa nhà được làm tốt, được thiết kế để chống chọi ngay cả với điều kiện thời tiết khắc nghiệt nhất.

brand-new
brand-new
[Tính từ]

having never been used or worn before

mới tinh, mới toanh

mới tinh, mới toanh

Ex: He wore a brand-new suit to the important job interview. 

Anh ấy mặc một bộ đồ mới tinh đến buổi phỏng vấn xin việc quan trọng.

middle-aged
middle-aged
[Tính từ]

(of a person) approximately between 45 to 65 years old, typically indicating a stage of life between young adulthood and old age

trung niên

trung niên

Ex: He felt more confident as a middle-aged professional. 

Anh ấy cảm thấy tự tin hơn với tư cách là một chuyên gia trung niên.

full-time
full-time
[Tính từ]

done for the usual hours in a working day or week

toàn thời gian, làm việc toàn thời gian

toàn thời gian, làm việc toàn thời gian

Ex: He has been a full-time writer for five years. 

Anh ấy đã là một nhà văn toàn thời gian trong năm năm.

bad-tempered
bad-tempered
[Tính từ]

easily annoyed and quick to anger

dễ nổi cáu, cáu kỉnh

dễ nổi cáu, cáu kỉnh

Ex: Dealing with his bad-tempered landlord was one of the downsides of renting the apartment. 

Đối phó với người chủ nhà dễ nổi cáu là một trong những nhược điểm khi thuê căn hộ.

homesick
homesick
[Tính từ]

feeling sad because of being away from one's home

nhớ nhà, buồn nhớ nhà

nhớ nhà, buồn nhớ nhà

Ex: After months overseas, he became deeply homesick and wanted to return. 

Sau nhiều tháng ở nước ngoài, anh ấy trở nên vô cùng nhớ nhà và muốn trở về.

interested
interested
[Tính từ]

having a feeling of curiosity or attention toward a particular thing or person because one likes them

quan tâm, tò mò

quan tâm, tò mò

Ex: He sounded interested when I mentioned the project. 

Anh ấy có vẻ quan tâm khi tôi đề cập đến dự án.

tiring
tiring
[Tính từ]

(particularly of an acivity) causing a feeling of physical or mental fatigue or exhaustion

mệt mỏi, kiệt sức

mệt mỏi, kiệt sức

Ex: The tiring task of assembling furniture took longer than expected. 

Công việc mệt mỏi lắp ráp đồ nội thất mất nhiều thời gian hơn dự kiến.

thrilled
thrilled
[Tính từ]

feeling intense excitement or pleasure

phấn khích, vui mừng

phấn khích, vui mừng

Ex: He was thrilled with the surprise birthday party his friends had organized for him. 

Anh ấy rất phấn khích với bữa tiệc sinh nhật bất ngờ mà bạn bè đã tổ chức cho anh ấy.

charmed
charmed
[Tính từ]

enchanted, delighted, or captivated by something or someone

mê hoặc, say mê

mê hoặc, say mê

Ex: She couldn’t help but feel charmed by the unexpected kindness of a stranger. 

Cô ấy không thể không cảm thấy bị mê hoặc bởi lòng tốt bất ngờ của một người lạ.

boring
boring
[Tính từ]

making us feel tired and unsatisfied because of not being interesting

nhàm chán, tẻ nhạt

nhàm chán, tẻ nhạt

Ex: The lecture was so boring that several students left early. 
bored
bored
[Tính từ]

tired and unhappy because there is nothing to do or because we are no longer interested in something

chán, buồn tẻ

chán, buồn tẻ

Ex: I am bored of eating the same thing every day. 

Tôi chán ăn cùng một thứ mỗi ngày.

astonishing
astonishing
[Tính từ]

causing great surprise or amazement due to being impressive, unexpected, or remarkable

đáng ngạc nhiên, kinh ngạc

đáng ngạc nhiên, kinh ngạc

Ex: The view from the top of the mountain was truly astonishing. 

Cảnh nhìn từ đỉnh núi thực sự đáng kinh ngạc.

astonished
astonished
[Tính từ]

feeling very surprised or impressed, especially because of an unexpected event

ngạc nhiên, kinh ngạc

ngạc nhiên, kinh ngạc

Ex: Her astonished expression showed that she could not believe what she was hearing. 

Biểu cảm ngạc nhiên của cô ấy cho thấy cô ấy không thể tin vào những gì mình đang nghe.

relaxing
relaxing
[Tính từ]

helping our body or mind rest

thư giãn, làm dịu

thư giãn, làm dịu

Ex: Reading a book in a cozy armchair can be a relaxing way to unwind before bed. 

Đọc sách trên một chiếc ghế bành thoải mái có thể là một cách thư giãn để thư giãn trước khi đi ngủ.

relaxed
relaxed
[Tính từ]

feeling calm and at ease without tension or stress

thư giãn, bình tĩnh

thư giãn, bình tĩnh

Ex: The serene beach and gentle waves made her feel relaxed and carefree. 

Bãi biển yên bình và những con sóng nhẹ nhàng khiến cô ấy cảm thấy thư giãn và vô tư.

exciting
exciting
[Tính từ]

making us feel interested, happy, and energetic

thú vị, hào hứng

thú vị, hào hứng

Ex: The fireworks display was really exciting and lit up the whole sky. 

Màn trình diễn pháo hoa thực sự thú vị và thắp sáng cả bầu trời.

excited
excited
[Tính từ]

feeling very happy, interested, and energetic

hào hứng,phấn khích, very happy and full of energy

hào hứng,phấn khích, very happy and full of energy

Ex: The children were excited to open their presents on Christmas morning. 
disappointing
disappointing
[Tính từ]

not fulfilling one's expectations or hopes

thất vọng, làm nản lòng

thất vọng, làm nản lòng

Ex: The disappointing turnout at the event was a setback for the organizers. 

Sự tham dự đáng thất vọng tại sự kiện là một bước lùi đối với các nhà tổ chức.

disappointed
disappointed
[Tính từ]

not satisfied or happy with something, because it did not meet one's expectations or hopes

thất vọng

thất vọng

Ex: The disappointed expression on her face revealed her sadness. 

Biểu hiện thất vọng trên khuôn mặt cô ấy tiết lộ nỗi buồn của cô ấy.

exhausting
exhausting
[Tính từ]

causing one to feel very tired and out of energy

mệt mỏi, kiệt sức

mệt mỏi, kiệt sức

Ex: Working back-to-back shifts at the hospital can be physically exhausting. 
exhausted
exhausted
[Tính từ]

feeling extremely tired physically or mentally, often due to a lack of sleep

kiệt sức, mệt lử

kiệt sức, mệt lử

Ex: The exhausted athletes collapsed on the ground after completing the marathon. 

Các vận động viên kiệt sức đã ngã xuống đất sau khi hoàn thành cuộc chạy marathon.

shocking
shocking
[Tính từ]

unexpected or extreme enough to cause intense surprise or disbelief

gây sốc, kinh ngạc

gây sốc, kinh ngạc

Ex: He found it shocking that no one stepped in to help. 

Anh ấy thấy sốc khi không ai bước vào giúp đỡ.

shocked
shocked
[Tính từ]

very surprised or upset because of something unexpected or unpleasant

sốc, kinh ngạc

sốc, kinh ngạc

Ex: She felt shocked when she discovered the truth about her partner's betrayal. 

Cô ấy cảm thấy sốc khi phát hiện ra sự thật về sự phản bội của người bạn đời.

reliable
reliable
[Tính từ]

able to be trusted to perform consistently well and meet expectations

đáng tin cậy, chắc chắn

đáng tin cậy, chắc chắn

Ex: Despite challenges, the reliable employee consistently meets deadlines and exceeds expectations. 

Bất chấp những thách thức, nhân viên đáng tin cậy luôn đáp ứng thời hạn và vượt quá mong đợi.

lazy
lazy
[Tính từ]

avoiding work or activity and preferring to do as little as possible

lười biếng, lười nhác

lười biếng, lười nhác

Ex: Rather than cooking a meal, he opted for takeout because he was feeling too lazy to cook. 

Thay vì nấu một bữa ăn, anh ấy đã chọn đồ ăn mang về vì cảm thấy quá lười để nấu ăn.

moody
moody
[Tính từ]

experiencing frequent changes in mood, often without apparent reason or explanation

thất thường, hay thay đổi tâm trạng

thất thường, hay thay đổi tâm trạng

Ex: He became moody whenever he was stressed at work, snapping at his coworkers for no reason. 

Anh ấy trở nên cáu kỉnh mỗi khi bị căng thẳng trong công việc, quát mắng đồng nghiệp không vì lý do gì.

generous
generous
[Tính từ]

having a willingness to freely give or share something with others, without expecting anything in return

hào phóng,  rộng lượng

hào phóng, rộng lượng

Ex: The host was incredibly generous, offering us plenty of food and drinks. 

Chủ nhà vô cùng hào phóng, cung cấp cho chúng tôi rất nhiều thức ăn và đồ uống.

cheerful
cheerful
[Tính từ]

full of happiness and positivity

vui vẻ, hân hoan

vui vẻ, hân hoan

Ex: Emily's cheerful laughter was contagious, filling the air with joy and warmth during the family gathering. 

Tiếng cười vui vẻ của Emily rất dễ lây lan, tràn ngập không khí với niềm vui và sự ấm áp trong buổi họp mặt gia đình.

easy-going
easy-going
[Tính từ]

calm and not easily worried or annoyed

thoải mái, bình tĩnh

thoải mái, bình tĩnh

Ex: Despite the chaos at work, he remained easy-going and calm. 

Mặc dù sự hỗn loạn ở nơi làm việc, anh ấy vẫn thoải mái và bình tĩnh.

talkative
talkative
[Tính từ]

talking a great deal

nói nhiều, lắm lời

nói nhiều, lắm lời

Ex: My brother is so talkative that he can keep a conversation going for hours. 

Anh trai tôi rất nói nhiều đến nỗi có thể duy trì cuộc trò chuyện hàng giờ.

untidy
untidy
[Tính từ]

not properly organized or cared for

bừa bộn, không gọn gàng

bừa bộn, không gọn gàng

Ex: His handwriting was so untidy that it was hard to read. 

Chữ viết tay của anh ấy quá cẩu thả đến nỗi khó đọc.

optimistic
optimistic
[Tính từ]

having a hopeful and positive outlook on life, expecting good things to happen

lạc quan, đầy hy vọng

lạc quan, đầy hy vọng

Ex: Despite the setbacks, he stayed optimistic that things would improve. 

Mặc dù gặp trở ngại, anh ấy vẫn lạc quan rằng mọi thứ sẽ tốt lên.

shy
shy
[Tính từ]

nervous or uncomfortable about meeting, speaking to, or being noticed by other people

nervous or uncomfortable about meeting, speaking to, or being noticed by other people

nervous or uncomfortable about meeting, speaking to, or being noticed by other people

Ex: The shy boy barely spoke during his first week at school. 
reserved
reserved
[Tính từ]

reluctant to share feelings or problems

kín đáo, dè dặt

kín đáo, dè dặt

Ex: He's always been a reserved person, preferring to listen rather than speak. 

Anh ấy luôn là một người kín đáo, thích lắng nghe hơn là nói.

impatient
impatient
[Tính từ]

unable to wait calmly for something or someone, often feeling irritated or frustrated

thiếu kiên nhẫn, nóng vội

thiếu kiên nhẫn, nóng vội

Ex: The kids became impatient after waiting hours for their turn. 

Bọn trẻ trở nên thiếu kiên nhẫn sau khi chờ đợi hàng giờ đến lượt mình.

sociable
sociable
[Tính từ]

possessing a friendly personality and willing to spend time with people

hòa đồng, thân thiện

hòa đồng, thân thiện

Ex: As a very sociable person, John never had trouble meeting new people when traveling alone due to his friendly nature. 

Là một người rất hòa đồng, John không bao giờ gặp khó khăn khi gặp gỡ những người mới khi đi du lịch một mình nhờ tính cách thân thiện của mình.

ambitious
ambitious
[Tính từ]

trying or wishing to gain great success, power, or wealth

tham vọng,  nhiều tham vọng

tham vọng, nhiều tham vọng

Ex: Maria is an ambitious student, always aiming for top grades and participating in numerous extracurricular activities. 

Maria là một học sinh đầy tham vọng, luôn hướng tới điểm số cao nhất và tham gia vào nhiều hoạt động ngoại khóa.

sensitive
sensitive
[Tính từ]

capable of understanding other people's emotions and caring for them

nhạy cảm, thấu cảm

nhạy cảm, thấu cảm

Ex: He gave a sensitive response to her concerns, making her feel heard. 
cozy
cozy
[Tính từ]

(of a place) relaxing and comfortable, particularly because of the warmth or small size of the place

ấm cúng, thoải mái

ấm cúng, thoải mái

Ex: The restaurant had a cozy, intimate setting that was perfect for our date. 

Nhà hàng có một không gian ấm cúng và thân mật, hoàn hảo cho buổi hẹn hò của chúng tôi.

homemade
homemade
[Tính từ]

having been made at home, rather than in a factory or store, especially referring to food

tự làm tại nhà, nhà làm

tự làm tại nhà, nhà làm

Ex: He prepared a homemade pizza from scratch, starting with homemade dough and sauce. 

Anh ấy đã chuẩn bị một chiếc bánh pizza tự làm từ đầu, bắt đầu với bột tự làm và nước sốt tự làm.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek