nuôi dưỡng
Cha mẹ nuôi dưỡng cam kết nuôi dạy đứa trẻ trong một môi trường đầy yêu thương.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 5 trong sách giáo trình Headway Intermediate, như "cười khúc khích", "ưu tiên", "thả xuống", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
nuôi dưỡng
Cha mẹ nuôi dưỡng cam kết nuôi dạy đứa trẻ trong một môi trường đầy yêu thương.
cất cánh
Ứng dụng bắt đầu cất cánh, thu hút hàng triệu người dùng chỉ trong vài tháng.
vượt qua
Con mèo vật lộn để vượt qua hàng rào cao ở sân sau.
điền
Sinh viên được yêu cầu điền vào mẫu đăng ký trước khi bắt đầu học kỳ.
thử
Anh ấy đến cửa hàng để thử một số đôi giày mới.
tra cứu
Chờ một chút, tôi đang tìm kiếm địa chỉ.
chăm sóc
Con mèo của tôi chăm sóc bản thân rất tốt.
xem lại
Kế toán viên sẽ xem xét kỹ lưỡ các báo cáo tài chính để đảm bảo tính chính xác.
noi gương
Nghệ sĩ trẻ quyết tâm noi gương họa sĩ nổi tiếng trong việc nắm bắt vẻ đẹp của thiên nhiên.
lên
Cô ấy lên tàu cho chuyến đi hàng ngày của mình.
từ bỏ
Khi đối mặt với câu đố đầy thách thức, anh ấy đã bị cám dỗ để từ bỏ, nhưng anh ấy kiên trì và giải quyết nó.
vượt qua
Bất chấp những khó khăn, họ đã vượt qua cuộc khủng hoảng tài chính như một gia đình.
to change one's opinion or decision regarding something
to carefully watch, consider, or listen to someone or something
to experience a pleasurable or enjoyable event or activity
rên rỉ
Bệnh nhân rên rỉ nhẹ nhàng, báo hiệu sự khó chịu sau phẫu thuật.
to take steps to confirm if something is correct, safe, or properly arranged
mất
Thị trấn đã mất điện trong thời gian cúp điện.
kiên nhẫn
Sự kiên nhẫn của anh ấy với chiếc máy tính chậm thật ấn tượng.
to fulfill one's share of responsibilities
cười khúc khích
Cô ấy cố gắng che giấu sự bối rối của mình nhưng cuối cùng lại cười khúc khích một cách lo lắng.
làm ướt sũng
Cô ấy vô tình để cửa sổ mở trong cơn bão, và mưa đã làm ướt toàn bộ thảm phòng khách.
dịu đi
Tiếng cổ vũ từ sân vận động bắt đầu giảm dần khi đội khách dẫn trước đáng kể.
dành riêng
Chính phủ đang lên kế hoạch dành nhiều nguồn lực hơn để cải thiện giao thông công cộng.
đồ đạc
Anh ấy giữ rất nhiều thứ ngẫu nhiên trong nhà để xe mà anh ấy hiếm khi sử dụng.
to closely watch a person or thing, particularly in order to make sure they are safe
công việc nhà
Cô ấy đã tạo một biểu đồ để phân chia công việc nhà giữa các bạn cùng phòng của mình.
ưu tiên
Cô ấy đã biến gia đình thành ưu tiên chính sau khi được thăng chức.
to do something that makes someone extremely upset, annoyed, or angry
used to refuse or decline to provide an answer or explanation to a question, often because the person being asked does not know the answer