Khó Khăn - Nhiệm Vụ Dễ Dàng
Làm chủ các thành ngữ tiếng Anh về các nhiệm vụ dễ dàng, như 'làm nhanh chóng' và 'giường hoa hồng'.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Đố vui
not needing any effort

dễ như chơi, dễ như ăn kẹo
lacking difficulty and done without putting any efforts

dễ như ăn kẹo, dễ như chơi
to not need any hard work at all

dễ như ăn kẹo, dễ như chơi
very simple without involving any difficulty

rất đơn giản, dễ như ăn kẹo
not that complicated or hard to understand, achieve, or do

không có gì quá phức tạp, không khó đến thế
used for emphasizing how easy or fast something is done

thế là xong, đơn giản vậy thôi
to involve no difficulty

dễ như chơi, không khó chút nào
anything that is very easy to achieve or do

dễ như chơi, rất dễ
without needing to try much

nhắm mắt cũng làm được, dễ như chơi
a situation that is easy, pleasant, or comfortable

cuộc sống dễ chịu, êm như nhung
a state or situation that is harmonious or free from problems

êm ấm hòa thuận, yên ổn cả
to be able to pronounce or articulate a difficult word, phrase, or language correctly, especially for non-native speakers

phát âm cho đúng, nói cho tròn vành
to finish doing something as fast as one can

xử lý nhanh gọn, làm loáng cái là xong