Mô Tả Chất Lượng - Trật tự và Sạch sẽ
Khám phá cách các thành ngữ tiếng Anh như "sạch sẽ như còi" và "không đúng chỗ" liên quan đến trật tự và sự ngăn nắp trong tiếng Anh.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Đố vui
kept in a very clean condition

rất sạch sẽ, sạch sẽ tinh tươm
Anh ấy giữ chiếc xe cũ rất sạch sẽ.
completely unstained and free from dirt, thus extremely clean and tidy

sạch tinh tươm, sạch không tì vết
Đồng phục của anh ấy phải sạch tinh tươm để kiểm tra.
with perfect organization and arrangement

ngăn nắp hoàn hảo, sắp xếp đâu ra đấy
Sau cuối tuần dọn dẹp, nhà để xe cuối cùng cũng ngăn nắp hoàn hảo.
in a disorganized and untidy way

bừa bộn khắp nơi, lộn xộn
Sau cuộc họp, giấy tờ của anh ấy bừa bộn khắp nơi.
to rid something of dirt in a rapid manner

lau dọn nhanh thứ gì đó, lau qua cho sạch
Bạn lau nhanh sàn bằng cây lau nhà được không?
used to refer to someone or something that is very tidy and properly arranged

rất gọn gàng, được sắp xếp cẩn thận
Sau khi chúng tôi sắp xếp lại, các kệ trông rất gọn gàng.
(of something) not positioned in its usual place

không đúng chỗ, đặt sai chỗ
Sau cuộc họp, một chiếc ghế không ở đúng chỗ.
a person or thing that is marked by untidiness

một mớ lộn xộn, bừa bộn hết chỗ nói
Trước khi chúng tôi sắp xếp lại, cái tủ là một mớ lộn xộn.
in a state of extreme excitement or confusion

cuống hết cả lên, rối hết cả lên
Việc thay đổi kế hoạch đột ngột làm mọi người rối hết cả lên.
used to refer to something that has been kept in a very clean and tidy state

sạch sẽ gọn gàng, tươm tất sạch sẽ
Khăn tắm sau khi giặt sạch sẽ thơm tho.
