a feeling or attitude that makes one believe that things can only get worse after a certain point

toàn bi quan, nhìn đâu cũng thấy xấu
Đọc xong báo cáo, cô ấy quay lại với tâm trạng toàn bi quan.
to cause someone to cry or become emotional to a significant degree

làm ai bật khóc, khiến ai rơi nước mắt
Cái kết của bộ phim khiến một nửa khán giả rơi nước mắt.
to cry a lot and in length

khóc nức nở, khóc sưng cả mắt
Đứa bé khóc nức nở vì không tìm thấy mẹ.
used to describe a person who is feeling mentally disturbed or unbalanced

tinh thần rối bời, không còn là mình
Qua điện thoại, anh ấy nghe có vẻ rất rối bời, nên tôi qua xem sao.
used to express one's sadness or disappointment about something

trái tim chìm xuống, cảm thấy thất vọng
Trái tim anh ấy chìm xuống khi nhận ra quên hộ chiếu.
feeling sad or discouraged

buồn bã, chán nản
Nhìn sân chơi trống khiến lũ trẻ buồn bã.
something that proves to be very shocking and disappointing to one, in a way that ruins one's good mood

cú sốc lớn, cú sốc làm bực mình
Việc hủy đột ngột buổi hòa nhạc là một cú sốc lớn cho tất cả fan hâm mộ.
used to describe an individual who is really depressed or sad

buồn rũ rượi, rầu rĩ
Đừng ngồi đó rầu rĩ như vậy; đi ra ngoài với chúng tôi đi.
a period of time during which one feels extremely miserable and depressed

tâm trạng cực kỳ nặng nề, buồn bực và dễ cáu
Khi anh ấy rơi vào tâm trạng nặng nề như thế, một câu nói nhỏ cũng làm anh ấy buồn.
a disappointed or sad facial expression

mặt buồn thiu, vẻ mặt ủ rũ
Thấy kết quả bài kiểm tra, cô ấy mặt buồn thiu.
irritated, upset, or slightly unwell

tâm trạng không tốt, có chút bực mình
Vì tâm trạng không tốt, cô ấy không muốn tham gia bữa tiệc.
to spoil someone's happiness, excitement, or unrealistic belief, often by revealing an unpleasant truth
something that is not particularly impressive, special, or noteworthy
a shocking, hurtful, or disappointing result or action
![to [burst] {one's} bubble to [burst] {one's} bubble](/assets/img/no-pic-260w.png)