Tính từ của Thuộc tính Trừu tượng - Tính từ của thực tế

Những tính từ này mô tả đặc điểm, bản chất hoặc phẩm chất của những gì là thực hoặc tồn tại trong thế giới, trái ngược với những gì không thực và hư cấu.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Tính từ của Thuộc tính Trừu tượng
real [Tính từ]
اجرا کردن

thực

Ex: The tears in her eyes were real as she said goodbye to her beloved pet .

Những giọt nước mắt trong mắt cô ấy là thật khi cô ấy nói lời tạm biệt với thú cưng yêu quý của mình.

factual [Tính từ]
اجرا کردن

thực tế

Ex: The news report provided factual information about the event , without any bias .

Bản tin cung cấp thông tin thực tế về sự kiện, không có bất kỳ sự thiên vị nào.

actual [Tính từ]
اجرا کردن

thực tế

Ex: Her explanation did n’t match the actual events .

Lời giải thích của cô ấy không khớp với các sự kiện thực tế.

objective [Tính từ]
اجرا کردن

khách quan

Ex: The journalist strived to provide an objective report , presenting the facts without bias .

Nhà báo cố gắng cung cấp một báo cáo khách quan, trình bày sự thật mà không thiên vị.

concrete [Tính từ]
اجرا کردن

cụ thể

Ex: The architect sketched out plans for the concrete structure , outlining every detail .

Kiến trúc sư phác thảo kế hoạch cho cấu trúc cụ thể, phác thảo từng chi tiết.

existing [Tính từ]
اجرا کردن

hiện có

Ex:

Họ dự định cải tạo cấu trúc hiện có thay vì xây dựng một cái mới.

observable [Tính từ]
اجرا کردن

có thể quan sát được

Ex: The observable growth of plants in the garden delighted the gardener .

Sự phát triển có thể quan sát của cây cối trong vườn làm người làm vườn vui mừng.

unreal [Tính từ]
اجرا کردن

không thực tế

Ex: The idea of flying cars seems unreal for now .

Ý tưởng về xe bay hiện tại có vẻ không thực tế.

imaginary [Tính từ]
اجرا کردن

tưởng tượng

Ex: The imaginary friend that the child spoke to was a creation of their imagination , not a real person .

Người bạn tưởng tượng mà đứa trẻ nói chuyện là sản phẩm của trí tưởng tượng của chúng, không phải là người thật.

fictional [Tính từ]
اجرا کردن

hư cấu

Ex: The stories passed down through generations often contain fictional elements , blurring the lines between truth and myth .

Những câu chuyện được truyền lại qua nhiều thế hệ thường chứa các yếu tố hư cấu, làm mờ đi ranh giới giữa sự thật và huyền thoại.

anecdotal [Tính từ]
اجرا کردن

gồm các giai thoại

Ex: During family gatherings , they often shared anecdotal tales from their childhood .

Trong các buổi tụ họp gia đình, họ thường chia sẻ những câu chuyện giai thoại từ thời thơ ấu của mình.

fanciful [Tính từ]
اجرا کردن

tưởng tượng

Ex: The artist 's paintings were filled with fanciful creatures and surreal landscapes , showcasing her vivid imagination .

Những bức tranh của nghệ sĩ đầy ắp những sinh vật tưởng tượng và phong cảnh siêu thực, thể hiện trí tưởng tượng sống động của cô.

fictitious [Tính từ]
اجرا کردن

hư cấu

Ex: The characters in the novel were entirely fictitious and bore no resemblance to real people .

Các nhân vật trong tiểu thuyết hoàn toàn hư cấu và không giống với người thật.

simulated [Tính từ]
اجرا کردن

giả lập

Ex: The fashion designer used simulated fur for the coat , providing an animal-friendly alternative .

Nhà thiết kế thời trang đã sử dụng lông thú giả cho chiếc áo khoác, cung cấp một lựa chọn thân thiện với động vật.

subjective [Tính từ]
اجرا کردن

chủ quan

Ex: The decision to hire the candidate was subjective , as each interviewer had their own criteria .

Quyết định thuê ứng viên là chủ quan, vì mỗi người phỏng vấn có tiêu chí riêng.

abstract [Tính từ]
اجرا کردن

trừu tượng

Ex:

Những suy nghĩ trừu tượng của anh ấy thường dẫn anh ấy đến những cuộc tranh luận triết học.

illusory [Tính từ]
اجرا کردن

ảo tưởng

Ex: The illusory sound effects in the horror movie made viewers jump , even though there was no actual danger .

Hiệu ứng âm thanh ảo giác trong phim kinh dị khiến khán giả giật mình, mặc dù không có nguy hiểm thực sự.

make-believe [Tính từ]
اجرا کردن

tưởng tượng

Ex: The children's make-believe castle was constructed from cardboard boxes and imagination.

Lâu đài tưởng tượng của bọn trẻ được xây dựng từ những hộp các tông và trí tưởng tượng.

nonexistent [Tính từ]
اجرا کردن

không tồn tại

Ex: His alibi turned out to be nonexistent ; nobody could corroborate his story .

Lời khai của anh ta hóa ra là không tồn tại; không ai có thể xác nhận câu chuyện của anh ta.

immersive [Tính từ]
اجرا کردن

nhập vai

Ex: The virtual reality game offered an immersive experience , making players feel like they were inside the game world .

Trò chơi thực tế ảo mang lại trải nghiệm chìm đắm, khiến người chơi cảm thấy như đang ở bên trong thế giới trò chơi.