Từ vựng cho IELTS Academic (Điểm 5) - Bệnh và Triệu chứng
Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến Bệnh tật và Triệu chứng cần thiết cho kỳ thi IELTS Học thuật Cơ bản.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
the unpleasant feeling caused by an illness or injury

đau
a condition when the body temperature rises, usually when we are sick

sốt, cơn sốt
Bác sĩ nói rằng cơn sốt sẽ giảm trong vài ngày tới.
an illness or condition that causes someone to cough frequently

ho
a pain in the head, usually persistent

đau đầu
Tôi không thể tập trung vào báo cáo này; tôi bị đau đầu kinh khủng.
a condition in which harmful germs, such as bacteria or viruses, invade the body and cause harm, leading to symptoms such as fever, pain, and swelling

nhiễm trùng
a part of one's skin covered with red spots, which is usually caused by a sickness or an allergic reaction

phát ban, nổi mẩn
Các loại phát ban phổ biến bao gồm chàm, viêm da tiếp xúc, phát ban nhiệt và phát ban do virus như sởi hoặc thủy đậu.
a feeling of weakness and imbalance

chóng mặt, choáng váng
Tác dụng phụ của thuốc bao gồm chóng mặt nhẹ.
a disease in which abnormal cells grow uncontrollably and may invade nearby tissues or spread to other parts of the body

ung thư, bệnh ung thư
a continuous pain in a part of the body, often not severe

đau nhức, đau âm ỉ
Bà tôi luôn phàn nàn về cơn đau ở chân.
a sudden painful contraction in a muscle due to fatigue

chuột rút, co thắt cơ
Cô ấy xoa bóp bàn chân để giảm chuột rút.
an injury inflicted on the body especially one that seriously damages the skin or the flesh

vết thương, thương tích
an area of one's body that has become unusually larger, caused by an injury or sickness

sưng, phù nề
Áp dụng đá và nâng cao vùng sưng có thể giúp giảm viêm và giảm bớt khó chịu.
an irritating feeling on the skin that would be eased by scratching that area

ngứa, sự ngứa ngáy
Cây thường xuân độc thường gây cho bạn phát ban đỏ và ngứa kinh khủng.
a mark or injury that is caused by exposure to fire, acid, heat, etc.

vết bỏng, dấu vết bỏng
an infectious disease caused by a type of virus that attacks the nose, lungs, and throat

cúm
Bác sĩ xác nhận đó là cúm, không chỉ là cảm lạnh.
any physical damage to a part of the body caused by an accident or attack

chấn thương, vết thương
an injury on the skin that appears as a dark mark, caused by a blow involving the rupture of vessels underneath

vết bầm, vết thâm
Cô ấy đã chườm đá lên vết bầm ở chân để giảm sưng và làm dịu một phần cơn đau do va chạm.
| Từ vựng cho IELTS Academic (Điểm 5) | |||
|---|---|---|---|
| Văn Hóa và Phong Tục | Ngôn Ngữ và Ngữ Pháp | Nghệ thuật | Âm nhạc |
| Điện ảnh và Sân khấu | Văn học | Kiến trúc | Tiếp thị |
| Tài chính | Quản lý | Y học | Bệnh và Triệu chứng |
| Luật | Tội phạm | Hình phạt | Chính trị |
| Chiến tranh | Đo lường | Cảm Xúc Tích Cực | Cảm Xúc Tiêu Cực |
