xung quanh
Anh ấy nhìn quanh phòng, tìm kiếm chìa khóa của mình.
Những giới từ này chỉ sự chuyển động hoặc xác định hướng chuyển động.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
xung quanh
Anh ấy nhìn quanh phòng, tìm kiếm chìa khóa của mình.
trên tàu
Anh ấy là người đầu tiên leo lên trên máy bay trực thăng.
qua
Con mèo nhảy qua hàng rào và vào sân nhà hàng xóm.
dọc theo
Người đi xe đạp đạp xe dọc theo bờ sông với tốc độ đều đặn.
xung quanh
Những chiếc xe đua lao quanh đường đua.
chéo
Những tia nắng hoàng hôn chiếu xiên qua cửa sổ.
qua
Con tàu đi ngang qua ngay bên cạnh anh ta mà không dừng lại.
lên
Con mèo nhảy lên mặt bàn để với tới đồ ăn.
qua
Cô ấy đi qua ngôi nhà và tiếp tục đi xuống phố.