Giới từ - Giới từ chỉ chuyển động và hướng

Những giới từ này chỉ sự chuyển động hoặc xác định hướng chuyển động.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Giới từ
about [Giới từ]
اجرا کردن

xung quanh

Ex: He looked about the room , searching for his keys .

Anh ấy nhìn quanh phòng, tìm kiếm chìa khóa của mình.

aboard [Giới từ]
اجرا کردن

trên tàu

Ex: He was the first to climb aboard the helicopter .

Anh ấy là người đầu tiên leo lên trên máy bay trực thăng.

across [Giới từ]
اجرا کردن

qua

Ex: The cat leaped across the fence and entered the neighbor 's yard .

Con mèo nhảy qua hàng rào và vào sân nhà hàng xóm.

along [Giới từ]
اجرا کردن

dọc theo

Ex: The cyclist rode along the riverbank at a steady pace .

Người đi xe đạp đạp xe dọc theo bờ sông với tốc độ đều đặn.

around [Giới từ]
اجرا کردن

xung quanh

Ex: The race cars sped around the track .

Những chiếc xe đua lao quanh đường đua.

aslant [Giới từ]
اجرا کردن

chéo

Ex: The rays of the setting sun shone aslant the window.

Những tia nắng hoàng hôn chiếu xiên qua cửa sổ.

by [Giới từ]
اجرا کردن

qua

Ex: The train passed right by him without stopping .

Con tàu đi ngang qua ngay bên cạnh anh ta mà không dừng lại.

down [Giới từ]
اجرا کردن

xuống

Ex:

Những đứa trẻ trượt xuống cầu trượt ở sân chơi, cười khi hạ cánh trên cát.

off [Giới từ]
اجرا کردن

khỏi

Ex: The cat leapt off the fence .

Con mèo nhảy khỏi hàng rào.

into [Giới từ]
اجرا کردن

vào

Ex:

Con chim bay vào cửa sổ, hoảng hốt vì hình ảnh phản chiếu của nó.

on to [Giới từ]
اجرا کردن

lên

Ex: The cat jumped on to the countertop to reach the food .

Con mèo nhảy lên mặt bàn để với tới đồ ăn.

over [Giới từ]
اجرا کردن

trên

Ex:

Những người đi bộ đường dài đã đi qua cây cầu gỗ.

out [Giới từ]
اجرا کردن

ra khỏi

Ex:

Anh ấy lao ra ngoài cổng ngay khi nó đang đóng lại.

past [Giới từ]
اجرا کردن

qua

Ex: She walked past the house and continued down the street .

Cô ấy đi qua ngôi nhà và tiếp tục đi xuống phố.

through [Giới từ]
اجرا کردن

xuyên qua

Ex:

Họ đi bộ xuyên qua đường hầm và thấy mình ở bãi biển.

towards [Giới từ]
اجرا کردن

về phía

Ex: The ship sailed towards the horizon , disappearing from sight .
with [Giới từ]
اجرا کردن

với

Ex: They were sailing with the current .

Họ đang đi thuyền theo dòng nước.

up [Giới từ]
اجرا کردن

trên

Ex:

Anh ấy chạy lên đồi để bắt kịp xe buýt.