giữa
Những đứa trẻ chơi đuổi bắt giữa những cái cây trong công viên.
Những giới từ này được sử dụng để chỉ ra mức độ gần hay xa của một cái gì đó hoặc ai đó so với một thực thể khác.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
giữa
Những đứa trẻ chơi đuổi bắt giữa những cái cây trong công viên.
cho
Hàng người xếp hàng để mua vé kéo dài nhiều dãy nhà bên ngoài nhà hát.
từ
Trường học nằm cách trung tâm thành phố ba dặm.
gần
Trường học được đặt một cách chiến lược gần khu dân cư.
trong phạm vi
Động vật hoang dã phát triển mạnh trong ranh giới của công viên.
bên cạnh
Công viên nằm cạnh con sông, mang đến một khung cảnh đẹp như tranh.
in close proximity or in direct contact with something
ở gần ngay
Công viên nằm ở khoảng cách rất gần với khu dân cư.
xung quanh
Chúng tôi ở tại một khách sạn quanh góc phố.
bên cạnh
Cô ấy ngồi bên cạnh bạn mình trên ghế đá công viên.
chống lại
Đứa trẻ áp mặt vào cửa sổ.