Từ Vựng cho IELTS (Học Thuật) - Toán học và Thống kê
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về nguyên nhân và kết quả, như "suy luận", "dọc", "phân đoạn", v.v. cần thiết cho kỳ thi IELTS.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
a visual representation of the relationship between quantities, shown as points plotted relative to axes

đồ thị, biểu đồ
Biểu đồ hiển thị mối tương quan giữa nhiệt độ và doanh số bán kem.
the property of a number indicating whether it is positive or negative, excluding zero

dấu, dấu đại số
Hàm số đổi dấu tại nghiệm.
the action or process of taking an amount away from a total

khấu trừ, giảm trừ
Trong ngân sách, một khoản khấu trừ cho thấy các chi phí được trừ đi từ tổng thu nhập.
in accordance with mathematical rules

một cách toán học
Quỹ đạo của viên đạn đã được tính toán toán học, xem xét các yếu tố như vận tốc và góc.
someone who is a specialist or expert in mathematics

nhà toán học, chuyên gia toán học
Nhà toán học đã trình bày những phát hiện của mình tại một hội nghị quan trọng.
having an equal distance from each other at every point

song song, cách đều
Những tia nắng tạo ra những đường song song trên sàn.
(mathematics) a number representing the chances of something specific happening

xác suất
a question that can be answered by mathematics or logical thinking

vấn đề, câu đố
Cô ấy thích những bài toán liên quan đến mẫu và chuỗi.
the size, amount, or degree of one thing compared with another

quy mô, mức độ
Quy mô của đám cháy rừng vượt quá bất cứ thứ gì mà lính cứu hỏa từng gặp phải.
the second exponent of any given number produced when multiplied by itself

bình phương, lũy thừa hai
positioned at a right angle to the horizon or ground, typically moving up or down

thẳng đứng
Những cây nho leo lên giàn dọc, vươn về phía mặt trời.
(mathematics) a group of things that belong together because of having some similarities

tập hợp, nhóm
Giáo viên đã giới thiệu khái niệm tập hợp trong bài học toán.
the central point or line around which an object turns

trục, trục quay
Độ nghiêng của hành tinh trên trục của nó gây ra các mùa.
each of the two symbols [ ] used to indicate that the enclosed numbers or words should be considered separately

dấu ngoặc vuông, ngoặc vuông
Các nhà cơ học thường sử dụng dấu ngoặc vuông [ ] để bao quanh các phần của một tuyên bố được trích dẫn được thay đổi hoặc thêm vào để rõ ràng hơn.
(mathematics) a statement indicating the equality between two values

phương trình
Cân bằng các phương trình hóa học là rất quan trọng trong hóa học để đảm bảo sự bảo toàn nguyên tử và khối lượng.
to determine by a process of logical reasoning

suy luận, kết luận
Sherlock Holmes có thể suy luận ra những chi tiết phức tạp về hiện trường vụ án thông qua quan sát cẩn thận.
(mathematics) a rule or law represented in symbols, letters, or numbers

công thức
Các kỹ sư dựa vào công thức để tính toán ứng suất và biến dạng trong vật liệu dưới các điều kiện khác nhau.
(mathematics) a quantity whose value changes according to another quantity's varying value

hàm số
Các kỹ sư sử dụng hàm số toán học để mô hình hóa và dự đoán hành vi của các hệ thống vật lý.
the result of dividing one number, quantity, or expression by another

tỷ lệ, tỷ số
Công thức sử dụng tỷ lệ đường-bột là 1:2.
(geometry) a part of a circle that is separated from the rest by a line

phân đoạn, phần của hình tròn
Trong hình học, một phân đoạn hình tròn là vùng được giới hạn bởi một dây cung và cung tròn được tạo bởi dây cung đó.
not having identical parts facing each other or around an axis

không đối xứng
Kiểu tóc không đối xứng của cô ấy có độ dài khác nhau ở mỗi bên, tạo nên một vẻ ngoài táo bạo và sắc sảo.
the process of deriving a general principle from specific observations or instances

quy nạp, suy luận quy nạp
Quy nạp cho phép suy luận từ các trường hợp cụ thể đến các khái quát rộng hơn.
(mathematics) to calculate how many times a number contains another number

chia, phân chia
Nếu bạn chia 16 cho 4, kết quả là 4.
a number or amount expressed as a fraction of 100

phần trăm
Tỷ lệ dân số già dự kiến sẽ tăng trong thập kỷ tới.
a branch of mathematics in which abstract letters and symbols represent numbers in order to generalize the arithmetic

đại số
Đại số là nền tảng cần thiết cho các nghiên cứu toán học nâng cao hơn như giải tích và đại số tuyến tính.
the branch of mathematics that comprises differentials and integrals

giải tích, phép tính
Giải tích giúp giải quyết các vấn đề liên quan đến chuyển động và tăng trưởng.
the branch of mathematics that deals with the relation between the lines, angles and surfaces or the properties of the space

hình học
Anh ấy vật lộn với các bài toán hình học trong bài tập toán về nhà của mình.
a branch of mathematics that deals with addition, subtraction, multiplication, etc.

số học
Nghiên cứu về số học có từ thời các nền văn minh cổ đại, nơi các nhà toán học đầu tiên phát triển các kỹ thuật đếm và tính toán.
(mathematics) the average value of a set of quantities calculated by adding them, and dividing them by the total number of the quantities

giá trị trung bình, trung bình cộng
Trong tập dữ liệu {2, 4, 6, 8}, giá trị trung bình là 5.
(mathematics) a quantity that is capable of assuming different values in a calculation

biến số
Các nhà khoa học sử dụng biến số để mô hình hóa các hệ thống phức tạp và phân tích cách các yếu tố khác nhau ảnh hưởng đến kết quả.
a function that shows the probability of variables in a symmetrical and bell-shaped graph

phân phối chuẩn, phân phối Gauss
(statistics) a measure used to show how strong is the relationship between two sets of data or variables

hệ số tương quan, chỉ số tương quan
(statistics) a variable whose value is determined by the value of another variable in a function

biến phụ thuộc, biến được giải thích
| Từ Vựng cho IELTS (Học Thuật) | |||
|---|---|---|---|
| Kiến trúc | Y học | Tội ác và Hình phạt | Luật |
| Chính trị | Religion | Xã hội | Di cư |
| Chiến tranh | Máy tính | Địa lý | Sinh học |
| Kỹ thuật | Tiến Hành Nghiên Cứu | Vật lý | Toán học và Thống kê |
| Lịch sử | Biểu đồ và Hình vẽ | Công nghệ Thông tin | Hóa học |
