khuyết tật
Tổ chức cung cấp hỗ trợ cho người khuyết tật.
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về khuyết tật thể chất và bệnh tật, như "khuyết tật", "AIDS", "dịch hạch", v.v., cần thiết cho kỳ thi TOEFL.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
khuyết tật
Tổ chức cung cấp hỗ trợ cho người khuyết tật.
hội chứng
Hội chứng mệt mỏi mãn tính là một rối loạn phức tạp đặc trưng bởi sự mệt mỏi cực độ mà không thể giải thích bằng bất kỳ tình trạng bệnh lý tiềm ẩn nào.
AIDS
Giáo dục về AIDS và các thực hành an toàn là rất quan trọng để ngăn ngừa sự lây lan của HIV.
hen suyễn
Các triệu chứng của hen suyễn bao gồm thở khò khè, ho, tức ngực và khó thở.
ung thư
Ung thư phổi thường liên quan đến hút thuốc và tiếp xúc với chất gây ung thư.
bệnh tả
Các quan chức y tế đã nhanh chóng ngăn chặn dịch tả và cung cấp nước sạch cho các khu vực bị ảnh hưởng.
bệnh dịch hạch
Các triệu chứng của dịch hạch bao gồm sốt, ớn lạnh, đau đầu và các hạch bạch huyết sưng đau (buboes).
bệnh sởi
Các triệu chứng của bệnh sởi bao gồm sốt cao, ho, chảy nước mũi và phát ban đỏ đặc trưng.
COVID-19
Các triệu chứng của COVID-19 có thể từ các vấn đề hô hấp nhẹ đến viêm phổi nặng và hội chứng suy hô hấp cấp tính (ARDS).
đột quỵ
Triệu chứng của đột quỵ có thể bao gồm tê hoặc yếu đột ngột ở mặt, cánh tay hoặc chân, đặc biệt là một bên cơ thể.
cơn đau tim
Bác sĩ giải thích các triệu chứng của cơn đau tim và nhấn mạnh tầm quan trọng của việc chăm sóc y tế nhanh chóng.
nhiễm trùng
Các bệnh viện áp dụng các biện pháp phòng ngừa nghiêm ngặt để ngăn chặn nhiễm trùng lây lan giữa bệnh nhân và nhân viên.
a critical physical state in which the body fails to circulate blood effectively, leading to low oxygen delivery and potential organ collapse
chết người
Bệnh nhân bị một cơn đau tim chết người và không thể được hồi sinh bởi đội ngũ y tế.
tàn tật
Học sinh khuyết tật nhận được các điều chỉnh như thêm thời gian trong các kỳ thi.
mù lòa
Mù tạm thời có thể xảy ra như một tác dụng phụ của một số loại thuốc.