Trình độ A1 - Nummer
Ở đây, bạn học các số từ một đến hai mươi và các số quan trọng như trăm và nghìn, được chuẩn bị cho người học trình độ A1.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Đóng
Đăng nhậpĐóng
Đăng nhậpĐóng
Đăng nhậpĐóng
Đăng nhậpĐóng
Đăng nhậpsechzehn
[Số từ]
Die Zahl, die nach fünfzehn kommt

mười sáu, mười sáu
Ex: Ich sehe sechzehn Vögel im Garten.
Đóng
Đăng nhậpĐóng
Đăng nhậpachtzehn
[Số từ]
Die Zahl, die nach siebzehn kommt

mười tám, mười tám
Ex: Ich sehe achtzehn Vögel im Garten.
Đóng
Đăng nhậpdreißig
[Số từ]
Die Zahl, die nach neunundzwanzig kommt

ba mươi, ba mươi
Ex: Das Hotel hat dreißig Zimmer.
Đóng
Đăng nhậpĐóng
Đăng nhậpfünfzig
[Số từ]
Die Zahl, die nach neunundvierzig kommt

năm mươi
Ex: Die Straße hat ein Limit von fünfzig km/h.
Đóng
Đăng nhậpĐóng
Đăng nhậpsiebzig
[Số từ]
Die Zahl, die nach neunundsechzig kommt

bảy mươi
Ex: Siebzig Jahre sind ein langes Leben.
Đóng
Đăng nhậpachtzig
[Số từ]
Die Zahl, die nach neunundsiebzig kommt

tám mươi
Ex: Achtzig Kilometer sind noch zu fahren.
Đóng
Đăng nhậpneunzig
[Số từ]
Die Zahl, die nach neunundachtzig kommt

chín mươi
Ex: Neunzig Minuten dauert ein Fußballspiel.
Đóng
Đăng nhậphundert
[Số từ]
Eine natürliche Zahl, die zehnmal zehn ergibt

một trăm, trăm
Ex: Das Buch hat hundert Seiten.
Đóng
Đăng nhậptausend
[Số từ]
Eine große Zahl, die zehnmal hundert ergibt

nghìn, một nghìn
Ex: Die Stadt hat tausend Einwohner.
Đóng
Đăng nhậpdie Million
[Danh từ]
Eine große Zahl, die tausendmal tausend ergibt

triệu
Ex: Die Firma hat eine Million Euro Gewinn gemacht.
Đóng
Đăng nhậpdie Milliarde
[Danh từ]
Eine Zahl mit neun Nullen, tausendmal eine Million

tỷ, một tỷ
Ex: Deutschland gibt Milliarden für Bildung aus.
Đóng
Đăng nhậpĐóng
Đăng nhậpTải ứng dụng LanGeek
