Trình độ A1 - Nummer
Ở đây, bạn học các số từ một đến hai mươi và các số quan trọng như trăm và nghìn, được chuẩn bị cho người học trình độ A1.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Die Zahl, die an erster Stelle steht

một
Đây là chiếc xe đầu tiên của tôi, số một.
Die Zahl, die nach eins kommt

hai, hai
Hai người bạn đang chơi bóng đá.
Die Zahl, die nach zwei kommt

ba, số ba
Ba người bạn đang chơi trong công viên.
Die Zahl, die nach sechs kommt

bảy, số bảy
Bảy đứa trẻ đang chơi bên ngoài.
Die Zahl, die nach sieben kommt

tám, tám
Tám học sinh đang ở trong lớp.
Die Zahl, die nach acht kommt

chín, chín
Chín đứa trẻ đang chơi trong vườn.
Die Zahl, die nach neun kommt

mười, số đứng sau số chín
Mười học sinh đang ở trong lớp học.
Die Zahl, die nach zehn kommt

mười một, mười một
Mười một người đã ở bữa tiệc.
Die Zahl, die nach elf kommt

mười hai, mười hai
Cô ấy sẽ tròn mười hai tuổi vào ngày mai.
Die Zahl, die nach zwölf kommt

mười ba
Tôi đã đọc mười ba cuốn sách.
Die Zahl, die nach dreizehn kommt

mười bốn, mười bốn
Chúng tôi là mười bốn vị khách.
Die Zahl, die nach vierzehn kommt

mười lăm, mười lăm
Tôi sống trong phòng mười lăm.
Die Zahl, die nach fünfzehn kommt

mười sáu, mười sáu
Trong phim, nó nói về mười sáu người bạn.
Die Zahl, die nach sechzehn kommt

mười bảy
Trong bộ phim, nó nói về mười bảy người bạn.
Die Zahl, die nach siebzehn kommt

mười tám, mười tám
Trong bộ phim, nó nói về mười tám người bạn.
Die Zahl, die nach achtzehn kommt

mười chín
Đây là số nhà mười chín.
Die Zahl, die nach neunzehn kommt

hai mươi
Cô ấy đã giảm hai mươi ký.
Die Zahl, die nach neunundzwanzig kommt

ba mươi, ba mươi
Xe buýt đến trong ba mươi giây.
Die Zahl, die nach neununddreißig kommt

bốn mươi
Bảo tàng có bốn mươi bức tranh.
Die Zahl, die nach neunundvierzig kommt

năm mươi
Anh ấy đã giảm năm mươi ký.
Die Zahl, die nach neunundfünfzig kommt

sáu mươi
Tòa nhà cao sáu mươi mét.
Die Zahl, die nach neunundsechzig kommt

bảy mươi
Nhiệt độ là bảy mươi độ.
Die Zahl, die nach neunundsiebzig kommt

tám mươi
Công ty tuyển dụng tám mươi nhân viên.
Die Zahl, die nach neunundachtzig kommt

chín mươi
Chín mươi euro là quá nhiều.
Eine natürliche Zahl, die zehnmal zehn ergibt

một trăm, trăm
Anh ấy có thể nâng một trăm ký.
Eine große Zahl, die zehnmal hundert ergibt

nghìn, một nghìn
Một nghìn năm là một khoảng thời gian dài.
Eine große Zahl, die tausendmal tausend ergibt

triệu
Một triệu người đã biểu tình.
Eine Zahl mit neun Nullen, tausendmal eine Million

tỷ, một tỷ
Một tỷ giây tương đương với khoảng 32 năm.
Eine Zahl oder Kennzeichnung

số, con số
Số nào mà xe của bạn mang?
