Trình độ A1 - Số
Học các số cơ bản trong tiếng Đức và các từ chỉ số quan trọng cho tuổi tác, giá cả, số lượng, số điện thoại và các tình huống hàng ngày khác. Vốn từ vựng trình độ A1 này giúp bạn nhận biết, hiểu và tự tin sử dụng các con số.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
Die Zahl, die nach eins kommt

hai, hai
Có hai con mèo trong vườn.
Die Zahl, die nach vier kommt

năm, số năm
Năm trừ hai bằng ba.
Die Zahl, die nach fünf kommt

sáu
Sáu nhân sáu bằng ba mươi sáu.
Die Zahl, die nach sechs kommt

bảy, số bảy
Bảy trừ ba bằng bốn.
Die Zahl, die nach sieben kommt

tám, tám
Tám cộng hai bằng mười.
Die Zahl, die nach acht kommt

chín, chín
Chín trừ năm bằng bốn.
Die Zahl, die nach neun kommt

mười, số đứng sau số chín
Mười cộng năm bằng mười lăm.
Die Zahl, die nach zehn kommt

mười một, mười một
Mười một đứa trẻ đang chơi trong vườn.
Die Zahl, die nach elf kommt

mười hai, mười hai
Cuốn sách có giá mười hai euro.
Die Zahl, die nach zwölf kommt

mười ba
Anh họ tôi mười ba tuổi.
Die Zahl, die nach dreizehn kommt

mười bốn, mười bốn
Nó có giá mười bốn euro.
Die Zahl, die nach vierzehn kommt

mười lăm, mười lăm
Tôi sống trong phòng mười lăm.
Die Zahl, die nach fünfzehn kommt

mười sáu, mười sáu
Chúng tôi có một cuộc họp lúc mười sáu giờ.
Die Zahl, die nach sechzehn kommt

mười bảy
Chúng tôi có một cuộc họp lúc mười bảy giờ.
Die Zahl, die nach siebzehn kommt

mười tám, mười tám
Chúng tôi có một cuộc họp lúc mười tám giờ.
Die Zahl, die nach achtzehn kommt

mười chín
Đây là số nhà mười chín.
Die Zahl, die nach neunzehn kommt

hai mươi
Tôi sẽ sẵn sàng trong hai mươi phút nữa.
Die Zahl, die nach neunundzwanzig kommt

ba mươi, ba mươi
Cô ấy đã đọc ba mươi cuốn sách.
Die Zahl, die nach neununddreißig kommt

bốn mươi
Có bốn mươi học sinh trong lớp.
Die Zahl, die nach neunundvierzig kommt

năm mươi
Năm mươi phần trăm người đồng ý.
Die Zahl, die nach neunundfünfzig kommt

sáu mươi
Sáu mươi khách được mời.
Die Zahl, die nach neunundsechzig kommt

bảy mươi
Bảy mươi phần trăm hành tinh là nước.
Die Zahl, die nach neunundsiebzig kommt

tám mươi
Ngôi nhà tám mươi năm tuổi.
Die Zahl, die nach neunundachtzig kommt

chín mươi
Ông nội đã tròn chín mươi tuổi.
Eine natürliche Zahl, die zehnmal zehn ergibt

một trăm, trăm
Một trăm người đang xếp hàng chờ đợi.
Eine große Zahl, die tausendmal tausend ergibt

triệu
Thành phố có hơn một triệu dân.
Eine Zahl mit neun Nullen, tausendmal eine Million

tỷ, một tỷ
Dự án có giá 2,5 tỷ euro.
Eine Zahl oder Kennzeichnung

số, con số
Số phòng là 203.
