Trình độ B1 - Trang Điểm và Liệu Trình Làm Đẹp
Ở đây, bạn học các từ cho trang điểm và phương pháp làm đẹp như trang điểm, trang điểm, son môi và kiểu tóc, được chuẩn bị cho người học trình độ B1.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Ein Raum oder Geschäft für kosmetische oder frisörische Behandlungen

tiệm làm đẹp, tiệm cắt tóc
Tiệm salon được trang trí rất hiện đại.
Die Art, wie das Haar gestaltet oder geschnitten ist

kiểu tóc, kiểu cắt tóc
Kiểu tóc cần rất nhiều sự chăm sóc.
Farbe oder Kosmetik ins Gesicht auftragen, um das Aussehen zu verändern oder zu verschönern

trang điểm, thoa trang điểm
Trước buổi biểu diễn, tất cả các vũ công đều trang điểm.
Eine cremige oder flüssige Substanz, die gleichmäßig auf das gesamte Gesicht aufgetragen wird

lớp lót, kem nền
Một lớp nền trang điểm tốt giữ nguyên cả ngày.
Eine kosmetische Substanz, die mit einer Bürste auf die Wimpern aufgetragen wird

mascara, son mi
Chổi của mascara này rất nhỏ, lý tưởng cho lông mi dưới.
Ein kosmetisches Produkt in Stiftform, das auf die Lippen aufgetragen wird
Ein feines Pulver, das über das Make-up bestäubt wird, um es zu fixieren

phấn, phấn phủ cố định
Có phấn màu và trong suốt.
Eine Pflegecreme, die vor dem Make-up aufgetragen wird

kem dưỡng da mặt, kem mặt
Một loại kem dưỡng da mặt tốt là nền tảng cho lớp trang điểm đẹp.
Ein farbiges Produkt, das auf die Wangenknochen aufgetragen wird

phấn hồng, phấn má hồng
Phấn má hồng mang lại cho khuôn mặt tôi một vẻ ấm áp tự nhiên.
Die Gesamtheit der kosmetischen Mittel, die auf das Gesicht aufgetragen werden

trang điểm, mỹ phẩm
Sau khi bơi, lớp trang điểm của cô ấy đã bị trôi hoàn toàn.
Eine kosmetische Behandlung für die Hände und Fingernägel, die das Schneiden

làm móng tay, chăm sóc móng tay
Bạn muốn sơn móng tay trong suốt hay màu sắc nổi bật cho manicure của mình?
Eine kosmetische Behandlung für die Füße und Zehennägel, ähnlich der Maniküre

chăm sóc móng chân, chăm sóc bàn chân
Một chăm sóc móng chân y tế được thực hiện bởi một chuyên gia về chân.
Eine manuelle Behandlung des Körpers, bei der Muskeln und Weichteile durch Druck

xoa bóp, liệu pháp xoa bóp
Có nhiều loại massage khác nhau, chẳng hạn như massage Thụy Điển hoặc massage thể thao.
Ein elektrisches Gerät zum Trocknen der Haare mit warmer Luft

máy sấy tóc, máy sấy tóc điện
Sau khi gội đầu, tôi luôn sử dụng máy sấy tóc.
Eine kleine Schere, die zum Schneiden von Fingernägeln verwendet wird

kéo cắt móng tay, dụng cụ cắt móng tay
Một chiếc kéo cắt móng tay tốt sẽ dùng được lâu.
