đáng yêu
Chú mèo con đáng yêu cuộn tròn như một quả bóng và kêu gừ gừ hài lòng trong lòng chủ nhân.
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về tình yêu và lãng mạn, như "adorable", "beloved", "committed", v.v., được chuẩn bị cho người học trình độ B2.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
đáng yêu
Chú mèo con đáng yêu cuộn tròn như một quả bóng và kêu gừ gừ hài lòng trong lòng chủ nhân.
được yêu mến
Những công thức nấu ăn yêu thích của bà cô ấy được truyền lại trong gia đình.
cam kết
Những đối tác cam kết chia sẻ một tình yêu và sự hiểu biết sâu sắc.
nóng bỏng
yêu thương
Bản chất yêu thương của cô ấy khiến cô ấy trở thành trụ cột hỗ trợ cho gia đình và bạn bè.
tương tư
người hâm mộ
a person whom one is married to or is in a romantic relationship with
cặp đôi yêu nhau
Mỗi Ngày Valentine, công viên tràn ngập những cặp đôi tận hưởng những bữa ăn ngoài trời và những buổi đi dạo lãng mạn.
người bạn đời
ngày kỷ niệm
Hôm nay đánh dấu kỷ niệm ngày thành lập công ty.
chú rể
Mọi người đều reo hò khi chú rể hôn cô dâu sau khi họ nói lời thề của mình.
cầu hôn
lời cầu hôn
Lời cầu hôn diễn ra trong kỳ nghỉ của họ tại Paris, dưới tháp Eiffel.
trái tim tan vỡ
Anh ấy cảm thấy trái tim mình vỡ vụn thành hàng triệu mảnh khi phát hiện ra sự không chung thủy của người bạn đời, để lại cho anh ấy một trái tim tan vỡ và mất niềm tin.
cuộc hẹn hò
Họ đi xem phim trong buổi hẹn hò đầu tiên và đã có khoảng thời gian tuyệt vời.
thứ đẹp mắt
Hoàng Tử Charming
mối tình lãng mạn
đam mê
Cô ấy nói với niềm đam mê về bảo tồn môi trường, ủng hộ các thực hành bền vững.
tình yêu tuổi trẻ
Mối tình hè là một trường hợp điển hình của tình yêu tuổi trẻ.
một bức thư tình
Anh ấy viết một Valentine chân thành và để nó trên bàn của cô ấy như một bất ngờ.
yêu quý
Anh ấy yêu quý vợ mình vì sự ủng hộ và thấu hiểu không lay chuyển của cô ấy.
to start loving someone deeply
hẹn hò
quan hệ
Họ quyết định ngủ với nhau sau khi làm bạn trong một thời gian dài.
to be romantically or sexually attracted to a person that one is not in a relationship with
vết hôn