nội địa
Chính phủ tập trung vào việc giải quyết các vấn đề nội địa như cải cách y tế và thất nghiệp.
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về chính trị, như "liên bang", "cách mạng", "quốc hội", v.v., được chuẩn bị cho người học trình độ B2.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
nội địa
Chính phủ tập trung vào việc giải quyết các vấn đề nội địa như cải cách y tế và thất nghiệp.
độc lập
chính thức
Là đại diện chính thức của đại sứ quán, cô ấy đã xử lý các mối quan hệ ngoại giao với các nước láng giềng.
thuộc tổng thống
cách mạng
Đất nước đã trải qua một cuộc cách mạng đã thay đổi mãi mãi tiến trình lịch sử của nó.
cách mạng
đại hội
Đảng Bảo thủ
Đảng Cộng hòa
Đảng Dân chủ
ủng hộ
tranh luận
Các cư dân tập trung tại trung tâm cộng đồng để thảo luận về các kế hoạch phát triển mới cho khu phố.
cai trị
Hiến pháp phác thảo cách tổng thống sẽ cai trị đất nước.
chính phủ
dân chủ
chế độ độc tài
vương quốc
chế độ quân chủ
Một số người cho rằng chế độ quân chủ mang lại sự ổn định, trong khi những người khác coi đó là lỗi thời.
độc lập
Độc lập tài chính là một trong những mục tiêu dài hạn của anh ấy.
quyền con người
quốc gia
âm mưu
Những tên tội phạm đã bị bắt giữ trước khi chúng có thể hoàn toàn âm mưu kế hoạch của mình.
nhà nước
đa số
người phát ngôn
Trong suốt cuộc khủng hoảng, người phát ngôn của chính phủ đã cung cấp thông tin cập nhật thường xuyên cho giới truyền thông.
đàm phán
đối lập
chính sách
nhiệm kỳ tổng thống
tranh cử
Anh ấy đang lên kế hoạch tranh cử cho một ghế trong hội đồng thành phố.
ghế
Đảng này đã mất một số ghế trong cuộc bầu cử gần đây, làm giảm ảnh hưởng của nó trong cơ quan lập pháp.
bỏ phiếu
Tỷ lệ cử tri đi bầu cử cao, phản ánh sự quan tâm mạnh mẽ của công chúng đến cuộc bầu cử.
lãnh thổ
Thống đốc đã công bố các chính sách mới để cải thiện cơ sở hạ tầng ở lãnh thổ phía bắc.
đàm phán
Người mua và người bán nhà đàm phán về giá và điều khoản của giao dịch bất động sản.
đàn áp
sự đàn áp
a US federal agency responsible for protecting the country from various threats, including terrorism, border security, immigration, and cybersecurity
to cause someone to make a poor decision by providing them with incorrect guidance or misleading information
the upper chamber of the United States Congress, responsible for lawmaking, oversight, and approval of appointments