Kết quả Tiếng Anh Trung cấp sơ cấp "Bài 7 - 7B" Từ vựng

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 7 - 7B trong sách giáo trình English Result Pre-Intermediate, như "nơi làm việc", "nghệ sĩ", "studio", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách English Result - Trung cấp tiền
job [Danh từ]
اجرا کردن

công việc

Ex: My sister has a job at a restaurant as a waitress .

Chị gái tôi có một công việc tại nhà hàng làm phục vụ.

workplace [Danh từ]
اجرا کردن

nơi làm việc

Ex: They introduced standing desks to promote wellness in the workplace .

Họ đã giới thiệu bàn đứng để thúc đẩy sức khỏe tại nơi làm việc.

artist [Danh từ]
اجرا کردن

nghệ sĩ

Ex: The music festival featured artists from around the world .

Lễ hội âm nhạc có sự góp mặt của các nghệ sĩ từ khắp nơi trên thế giới.

cashier [Danh từ]
اجرا کردن

nhân viên thu ngân

Ex: They trained the new cashier on how to use the register and handle transactions .

Họ đã đào tạo nhân viên thu ngân mới cách sử dụng máy tính tiền và xử lý giao dịch.

dentist [Danh từ]
اجرا کردن

nha sĩ

Ex: The dentist showed me the proper technique for brushing and gave me a new toothbrush .

Nha sĩ đã chỉ cho tôi kỹ thuật đánh răng đúng cách và đưa cho tôi một bàn chải đánh răng mới.

mechanic [Danh từ]
اجرا کردن

thợ máy

Ex: They called a mechanic to repair the malfunctioning machinery in the factory .

Họ đã gọi một thợ máy để sửa chữa máy móc bị hỏng trong nhà máy.

nurse [Danh từ]
اجرا کردن

y tá nam

Ex: Nurses play an important role in providing healthcare and assisting doctors in treating patients .

Y tá đóng vai trò quan trọng trong việc cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe và hỗ trợ bác sĩ điều trị bệnh nhân.

pilot [Danh từ]
اجرا کردن

phi công

Ex: It 's important for a pilot to stay calm under pressure .

Điều quan trọng đối với một phi công là giữ bình tĩnh dưới áp lực.

receptionist [Danh từ]
اجرا کردن

lễ tân

Ex: The salon receptionist booked me an appointment with the stylist .

Lễ tân của tiệm làm tóc đã đặt cho tôi một cuộc hẹn với nhà tạo mẫu.

scientist [Danh từ]
اجرا کردن

nhà khoa học

Ex: Jane dreams of becoming a scientist .

Jane mơ ước trở thành một nhà khoa học.

secretary [Danh từ]
اجرا کردن

thư ký

Ex: The secretary typed up meeting minutes and distributed them to all attendees .

Thư ký đã đánh máy biên bản cuộc họp và phân phát cho tất cả những người tham dự.

bank [Danh từ]
اجرا کردن

ngân hàng

Ex: They visited the bank to apply for a loan to purchase a car .

Họ đã đến ngân hàng để nộp đơn xin vay mua xe hơi.

cockpit [Danh từ]
اجرا کردن

buồng lái

Ex: He took his seat in the cockpit for the final pre-flight check .

Anh ấy ngồi vào buồng lái để kiểm tra cuối cùng trước khi bay.

garage [Danh từ]
اجرا کردن

nhà để xe

Ex: The garage installed new tires on my truck .

Tiệm sửa xe đã lắp lốp mới cho chiếc xe tải của tôi.

hospital [Danh từ]
اجرا کردن

bệnh viện

Ex: We donate blood regularly at the hospital to help those in need .

Chúng tôi thường xuyên hiến máu tại bệnh viện để giúp đỡ những người cần.

hotel [Danh từ]
اجرا کردن

khách sạn

Ex: She booked a room at a beachfront hotel for her summer getaway .

Cô ấy đã đặt một phòng ở khách sạn ven biển cho kỳ nghỉ hè của mình.

laboratory [Danh từ]
اجرا کردن

phòng thí nghiệm

Ex: Environmental scientists monitor water quality in their laboratory to assess pollution levels .

Các nhà khoa học môi trường theo dõi chất lượng nước trong phòng thí nghiệm của họ để đánh giá mức độ ô nhiễm.

office [Danh từ]
اجرا کردن

văn phòng

Ex: As a freelance writer, she transformed a spare room in her house into a cozy home office.

Là một nhà văn tự do, cô ấy đã biến một phòng trống trong nhà thành một văn phòng tại nhà ấm cúng.

studio [Danh từ]
اجرا کردن

xưởng vẽ

Ex: She transformed the old room into a bright , airy studio for her art .

Cô ấy đã biến căn phòng cũ thành một studio sáng sủa, thoáng đãng cho nghệ thuật của mình.

surgery [Danh từ]
اجرا کردن

phòng khám bác sĩ

Ex: I had to cancel my appointment at the surgery due to a scheduling conflict .

Tôi đã phải hủy cuộc hẹn tại phòng khám do xung đột lịch trình.