Xã hội, Luật pháp và Chính trị - Lừa đảo & Lừa gạt
Khám phá các thành ngữ tiếng Anh liên quan đến gian lận và lừa đảo với các ví dụ như "on the fiddle" và "slush fund".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
kẻ cho vay nặng lãi
Người vay hiện đang đối mặt với một kẻ cho vay nặng lãi đe dọa gây hại về thể chất nếu khoản vay không được hoàn trả đúng hạn.
giảm giá năm ngón tay
Anh ấy biết điều đó là sai, nhưng thỉnh thoảng vẫn không cưỡng lại được sự cám dỗ của ăn cắp vặt.
trò gian lận
Chính quyền đã phát hiện ra một loạt hoạt động đáng ngờ đã diễn ra trong nhiều tháng.
kế toán sáng tạo
Các cổ đông đã nộp đơn kiện công ty vì đã sử dụng các phương pháp kế toán sáng tạo trong quá khứ.
rửa tiền
Các quy định nghiêm ngặt hơn sẽ được thực hiện để chống lại rửa tiền và theo dõi các giao dịch tài chính bất hợp pháp.
thực hành không công bằng
Công ty đang bị cáo buộc thực hành không minh bạch vì trình bày sai lệch phí vận chuyển cho khách hàng trực tuyến không biết.
tiền im lặng
Chính trị gia đã trả tiền im lặng cho tình nhân của mình để cô ta im lặng về mối quan hệ của họ.
quỹ đen
Giám đốc điều hành đã bị sa thải sau khi có bằng chứng về việc sử dụng quỹ đen để biển thủ tiền của công ty.
to take someone's possessions by force or without the right to do so
tiền dễ dàng
Anh ta luôn tìm kiếm những lối tắt để kiếm tiền dễ dàng mà không cần bỏ ra nhiều công sức.
used to refer to a person, organization, etc. that uses dishonest or illegal methods to gain money
money earned quickly or with ease, particularly in a dishonest way