trận chiến
Những người lính chuẩn bị cho trận chiến sắp tới bằng cách xem xét chiến lược và chiến thuật.
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về chiến tranh, như "bảo vệ", "vũ khí", "quân đội", v.v. cần thiết cho kỳ thi IELTS.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
trận chiến
Những người lính chuẩn bị cho trận chiến sắp tới bằng cách xem xét chiến lược và chiến thuật.
nổ
Quả bom đã phát nổ, làm vỡ cửa sổ và gây hư hại cho các tòa nhà.
lực lượng
Lực lượng đặc nhiệm đã được triển khai để xử lý nhiệm vụ rủi ro cao và bảo đảm an toàn cho con tin.
canh gác
Một nhân viên cứu hộ được bố trí tại hồ bơi để bảo vệ người bơi khỏi các tình huống khẩn cấp.
ra lệnh
Người quản lý đã ra lệnh cho nhóm hoàn thành dự án vào cuối tuần.
mục tiêu
Quân đội đã xác định một mục tiêu then chốt cho chiến dịch.
vũ khí
Sở hữu vũ khí chết người mà không có giấy phép là một tội nghiêm trọng.
không quân
Cô ấy quyết định gia nhập không quân để trở thành phi công và phục vụ đất nước.
vũ khí
Các hiệp ước quốc tế thường nhằm mục đích điều chỉnh việc buôn bán và phổ biến vũ khí giữa các quốc gia.
ra lệnh
Huấn luyện viên ra lệnh cho đội tập trung vào chiến lược phòng thủ của họ.
xâm lược
Theo lịch sử, các đế chế thường tìm cách xâm lược và mở rộng lãnh thổ của mình.
hải quân
Cô ấy gia nhập hải quân để đi du lịch khắp thế giới và phục vụ đất nước mình.
tân binh
Các tân binh được phát quân phục và phân công vào doanh trại.
khủng bố
Các nỗ lực quốc tế đang được tiến hành để ngăn chặn khủng bố và thúc đẩy hòa bình.
đội quân
Trong suốt cuộc diễu hành, mỗi đơn vị diễu hành một cách hoàn hảo, thể hiện sự huấn luyện nghiêm ngặt và kỷ luật của họ.
tình nguyện viên
Nhiều tình nguyện viên trải qua quá trình đào tạo nghiêm ngặt trước khi được triển khai vào nhiệm vụ tích cực.
vết thương
Cô ấy đã làm sạch vết thương cẩn thận để ngăn ngừa nhiễm trùng.
ám sát
Một tay súng đơn độc đã cố gắng ám sát tổng thống trong sự kiện công cộng.
nổ
Những người thợ mỏ đã nổ qua tảng đá để tiếp cận các khoáng sản quý giá bên dưới.
nạn nhân
Trong cuộc xung đột, số liệu về thương vong tăng mạnh, với các báo cáo cho thấy hàng ngàn thường dân đã thiệt mạng.
chiến tranh hóa học
Các quốc gia đã đồng ý cấm chiến tranh hóa học sau khi nhận ra những hậu quả kinh hoàng của nó.
dân thường
Là một thường dân, cô ấy không được phép vào căn cứ quân sự.
nội chiến
Cuộc nội chiến Anh vào thế kỷ 17 đã đặt những người ủng hộ Nghị viện chống lại những người trung thành với chế độ quân chủ.
chiến tranh lạnh
Bất chấp chiến tranh lạnh, các cuộc đàm phán ngoại giao vẫn tiếp tục diễn ra sau hậu trường.
thù địch
Đồng nghiệp thù địch đã khiến người khác khó hợp tác hiệu quả.
đạn
Đám đông đã sử dụng nhiều vật phóng để biểu tình, ném chai lọ và đá vào giới chức.