Từ Vựng cho IELTS (Học Thuật) - Kỹ thuật
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về kỹ thuật, như "mạch", "pin", "bộ chuyển đổi", v.v., cần thiết cho kỳ thi IELTS.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
having special and practical knowledge of a particular subject, art, craft, etc.

kỹ thuật
employing or involving the most modern methods or the most sophisticated technologies

công nghệ cao, kỹ thuật hiện đại
to make something such as a process, piece of equipment, etc. start working

kích hoạt, bật lên
Cô ấy đã kích hoạt hệ thống tưới tiêu để tưới vườn.
a machine or piece of equipment, especially electrical equipment, such as washing machine, dishwasher, etc. that is used for a particular task

thiết bị, đồ gia dụng
Máy giặt là một thiết bị thiết yếu cho mọi gia đình.
the complete circle through which an electric current flows, typically consists of the source of electric energy

mạch
Mạch ngắn có thể gây ra sự tăng vọt của điện, dẫn đến thiệt hại tiềm ẩn hoặc hỏa hoạn.
a flow of electricity resulted from the movement of electrically charged particles in a direction

dòng điện, dòng chảy điện
Máy phát điện tạo ra dòng điện bằng cách di chuyển các hạt tích điện trong từ trường của nó.
(of an object) powered by machinery or an engine

cơ khí
Khóa cửa cơ khí sử dụng chìa khóa để kích hoạt các chốt và bảo vệ cửa.
a system of separate parts acting together in order to perform a task

cơ chế, thiết bị
an object that turns chemical energy to electricity to give power to a device or machine

pin, ắc quy
Pin của xe điện cho phép nó di chuyển quãng đường dài mà không có khí thải.
a field of study that deals with the building, designing, developing, etc. of structures, bridges, or machines

kỹ thuật
Anh ấy tốt nghiệp với bằng kỹ thuật cơ khí.
a mechanical tool or an electronic device that is useful for doing something

tiện ích, thiết bị
Gadget yêu thích của Sarah là tai nghe chống ồn, giúp cô ấy tập trung khi làm việc.
a machine that can perform tasks automatically

người máy, rô-bốt
Cô ấy lập trình robot để hỗ trợ việc nhà.
a machine or engine that produces power from the pressure of a liquid or gas on a turning wheel

tuabin, máy tuabin
Cái xích đu trong sân chơi quay như một tuabin với mỗi cơn gió, làm bọn trẻ thích thú.
a thin metal strand or filament used for fastening, forming cages, fences, or similar structures

dây thép, cáp
Lồng chim được làm bằng dây kim loại mảnh.
an expert who is employed to check or work with technical equipment or machines

kỹ thuật viên, chuyên gia kỹ thuật
Anh ấy là một kỹ thuật viên máy tính, cung cấp hỗ trợ kỹ thuật và khắc phục sự cố phần mềm và phần cứng.
a machine or device that detects any changes in the environment and sends the information to other electronic devices

cảm biến, thiết bị dò tìm
a machine that converts any form of energy into mechanical energy

động cơ, máy động lực
Cối xay gió sử dụng một động cơ để tạo ra điện từ năng lượng gió.
the branch of physics and electrical engineering that focuses on designing circuits that use transistors and microchips

điện tử
a device used for connecting two pieces of equipment that are not compatible with each other

bộ chuyển đổi, thiết bị chuyển đổi
an electronic device that strengthens electrical signals or causes sounds to get louder

bộ khuếch đại, máy khuếch đại âm thanh
Hội trường được trang bị một bộ khuếch đại mạnh mẽ để đảm bảo mọi người có thể nghe rõ diễn giả.
a failure in the progress or effectiveness of a relationship or system

sự cố, sự đổ vỡ
Nhiều yếu tố góp phần vào sự sụp đổ tài chính của công ty.
the ability or power to achieve something or develop into a certain state in the future

năng lực, tiềm năng
Khả năng nghệ thuật của cô ấy rõ ràng trong những tác phẩm điêu khắc phức tạp mà cô ấy đã tạo ra khi còn nhỏ.
to detach a piece of equipment from its power supply

ngắt kết nối, rút phích cắm
Trước khi di chuyển máy in đến một vị trí khác, Jane đã ngắt kết nối nó khỏi nguồn điện.
an electronic device for producing a signal voltage, often used in testing or for creating specific electrical waveforms

máy phát, bộ dao động
Máy phát đã tạo ra một sóng vuông ổn định được sử dụng để kiểm tra độ chính xác của dao động ký.
a long rigid bar that is put under a heavy object in order to move it

đòn bẩy, cái xà beng
Cô ấy đã sử dụng một đòn bẩy bằng gỗ để di chuyển chiếc hộp nặng trên sàn.
to make something seem more significant, serious, or extreme than it really is

phóng đại, thổi phồng
Phóng đại những thiếu sót trong buổi biểu diễn.
machines, especially large ones, considered collectively

máy móc, thiết bị công nghiệp
Các công nhân đã được đào tạo về cách vận hành an toàn máy móc mới được đưa vào xưởng.
a piece of electronic equipment used for sending electromagnetic waves carrying radio or television signals

máy phát, bộ truyền phát
periodic maintenance of a car, machine, or equipment

bảo dưỡng, bảo trì
Anh ấy đã đặt lịch máy giặt để bảo dưỡng.
a part made for a machine or vehicle that can be used to replace an old or broken part

phụ tùng thay thế, phụ tùng
Nhà máy có một phòng lưu trữ chứa đầy phụ tùng thay thế để sửa chữa nhanh chóng.
