thị giác
Nhận thức thị giác liên quan đến việc não giải thích các kích thích thị giác nhận được qua mắt.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
thị giác
Nhận thức thị giác liên quan đến việc não giải thích các kích thích thị giác nhận được qua mắt.
mắt cá chân
Bác sĩ đã kiểm tra mắt cá chân sưng của anh ấy sau khi ngã.
ngực
Anh ấy cảm thấy một nhịp đập trong ngực khi chạy lên cầu thang.
khuỷu tay
Cô ấy cảm thấy một cơn đau nhói ở khuỷu tay sau khi nhấc một chiếc hộp nặng.
lông mày
Anh ấy có một lông mày liền, nơi lông mày của anh ấy gặp nhau ở giữa.
the bony structure of a vertebrate's skull that frames the mouth and holds the teeth
đầu gối
Anh ấy quỳ gối để buộc dây giày cho con gái mình.
mồ hôi
Người lao động chăm chỉ lau mồ hôi trên trán bằng chiếc khăn tay cũ kỹ.
đùi
Cô ấy cảm thấy đau ở cơ đùi sau một chặng chạy dài.
eo
Anh ấy bị đau lưng dưới do tư thế xấu và thiếu sức mạnh ở các cơ eo.
cổ tay
Cô ấy đeo một chiếc vòng tay đầy màu sắc trên cổ tay.
giác quan
Thính giác là giác quan cho phép chúng ta nghe nhạc và trò chuyện.
ngáp
Cảm thấy kiệt sức, cô ấy không thể không ngáp trong cuộc họp dài.