thiết bị
Cô ấy đã mua một thiết bị mới để giúp lau sàn nhà.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
thiết bị
Cô ấy đã mua một thiết bị mới để giúp lau sàn nhà.
an object or installation designed to perform a specific function or provide convenience
lưới
Cô ấy đã mua một lưới cho mục đích trang trí.
giỏ hàng
Anh ấy đặt những vật nặng ở dưới đáy xe đẩy.
bộ sưu tập
Bộ sưu tập của bảo tàng bao gồm các hiện vật từ các nền văn minh cổ đại.
máy rút tiền tự động
Máy rút tiền gần nhất ở ngay bên ngoài siêu thị.
đã qua sử dụng
Cửa hàng đồ cũ bán quần áo đã qua sử dụng trong tình trạng tuyệt vời.
cắm vào
Đừng quên cắm bộ sạc điện thoại trước khi đi ngủ.