the positive and negative elements, arguments, outcomes, etc. of something
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
the positive and negative elements, arguments, outcomes, etc. of something
có thể hiểu được
Có thể hiểu được rằng cô ấy đã buồn sau tin xấu.
hấp dẫn
Nữ diễn viên có một khuôn mặt hấp dẫn khiến khán giả say mê trong mỗi buổi biểu diễn.
nhẹ
Thuốc có tác dụng nhẹ và không gây buồn ngủ.
thú vị
Triển lãm nghệ thuật là một bất ngờ thú vị.
thanh lịch
Cô dâu trông thật lộng lẫy trong chiếc váy cưới thanh lịch, tỏa ra vẻ duyên dáng và quyến rũ khi cô bước xuống lối đi.
xuất sắc
Những kỹ năng xuất sắc của cô ấy trong toán học đã giúp cô ấy giành được học bổng tại một trường đại học danh tiếng.
đồ sộ
Cá voi là một sinh vật đồ sộ, nặng vài tấn và dài hơn 50 feet.
đáng chú ý
Phát minh đáng chú ý đã cách mạng hóa cách mọi người giao tiếp.
đáng kể
Cô ấy đã nhận được mức tăng lương đáng kể sau khi được thăng chức.
rộng lớn
Họ khám phá vùng hoang dã rộng lớn, phát hiện ra những cảnh quan và hệ sinh thái mới trên đường đi.
hiệu quả
Kỹ năng giao tiếp hiệu quả của anh ấy đã giúp anh ấy giải quyết xung đột một cách hòa bình.
đáng nhớ
Bài phát biểu anh ấy đọc trong lễ tốt nghiệp đã truyền cảm hứng đến nỗi nó trở thành phần đáng nhớ nhất của buổi lễ.
độc nhất
Anh ấy có thói quen độc đáo là phác họa những người lần đầu tiên gặp.
vô giá
Những đóng góp của nhà nghiên cứu cho dự án thực sự vô giá.
vô giá
Nụ cười trên khuôn mặt của một đứa trẻ là một khoảnh khắc vô giá đối với cha mẹ.
kỳ lạ
Cô ấy có một thói quen kỳ lạ là tự nói chuyện với mình khi cô ấy lo lắng.
mỏng manh
Tác phẩm nghệ thuật tinh tế được bảo vệ sau lớp kính trong bảo tàng.
ghê gớm
Bộ trang phục kỳ quặc của anh ấy thu hút ánh nhìn từ những người qua đường trên phố.
vô ích
Những chỉ dẫn không hữu ích đã khiến chúng tôi đi lạc và làm việc tìm địa điểm trở nên khó khăn hơn.
mạnh mẽ
Bài phát biểu mạnh mẽ đã khiến khán giả rơi nước mắt.
nông
Cô ấy trồng hạt hoa trong một cái hố nông trong vườn.
vô đạo đức
Gian lận trong các kỳ thi là một hành động vô đạo đức làm suy giảm giá trị của giáo dục.
không phù hợp
Mặc đồ ngủ đến một sự kiện trang trọng sẽ là trang phục không phù hợp.
quan trọng
Những đóng góp của anh ấy cho dự án là đáng kể trong việc đạt được thành công.
liên quan
Anh ấy chỉ bao gồm thông tin liên quan trong bài thuyết trình của mình để giữ cho nó tập trung.
không bền vững
Thói quen chi tiêu của chính phủ đang dẫn đến mức nợ quốc gia không bền vững.