Từ vựng trình độ B2 - Thể thao và Cuộc thi
Học từ vựng để nói về thể thao, cuộc thi và các hoạt động thể chất có tổ chức.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
événement sportif où deux équipes ou joueurs s'affrontent

trận đấu, cuộc thi đấu
Trận đấu kết thúc với tỷ số hòa.
compétition sportive où plusieurs équipes ou joueurs s'affrontent pour un titre

giải vô địch, cuộc thi đấu
Giải vô địch kết thúc với một trận chung kết lớn.
pièce où les joueurs se changent et se préparent avant et après le match

phòng thay đồ, phòng thay quần áo
Phòng thay đồ được tách riêng cho nam và nữ.
toile ou corde tressée, tendue entre deux poteaux, servant à séparer ou marquer une zone de jeu

lưới, mạng lưới
Lưới bóng bàn phải được căng tốt để có trận đấu công bằng.
personne ou équipe contre laquelle on joue ou compétitionne

đối thủ, người đối đầu
Đối thủ đã ghi một bàn thắng quyết định.
l'action de nager sous l'eau avec un équipement spécial comme un tuba ou un scaphandre

lặn, lặn biển
Lặn nín thở dễ hơn lặn có bình dưỡng khí.
un sport de combat où l'on se frappe avec les poings en respectant des règles

quyền Anh, đấm bốc
Quyền Anh rất phổ biến ở nhiều quốc gia.
le fait de se déplacer rapidement en utilisant ses jambes

cuộc chạy, chạy
Cuộc chạy tốc độ đòi hỏi rất nhiều luyện tập.
un ensemble de sports comprenant la course, le saut et le lancer

điền kinh, các môn điền kinh
Điền kinh đòi hỏi cả sức mạnh, tốc độ và sức bền.
action de fournir de l'énergie ou de la volonté pour atteindre un objectif

nỗ lực, cố gắng
Tôi đã nỗ lực để đến đúng giờ bất chấp giao thông.
une action ou un exploit remarquable et difficile à réaliser

kỳ công, chiến công
Tài năng nghệ thuật của họa sĩ được mọi người ngưỡng mộ.
action remarquable ou réussie, souvent difficile

kỳ công, thành tích
Họ đã đạt được một kỳ tích lịch sử.
action de faire tourner les pédales d'un vélo

đạp bàn đạp, đạp xe
Tôi đạp xe 20 km mỗi ngày.
donner un coup avec le pied ou la main, souvent pour envoyer un ballon ou frapper quelqu'un

đánh, đá
Anh ấy đá quả bóng và gửi một đường tạt bóng hoàn hảo cho đồng đội.
être nettement supérieur à quelqu'un, souvent de manière inattendue ou impressionnante

vượt trội, vượt qua
Bộ phim này vượt xa mọi thứ tôi đã xem trong năm nay.
qui supporte la fatigue ou la difficulté longtemps

bền bỉ, kiên trì
Cần phải bền bỉ để thành công trong một cuộc chạy marathon.
perte d'un match, d'une compétition ou d'un combat

thất bại, thua trận
Thất bại là bất ngờ nhưng xứng đáng.
action de lancer la balle pour commencer un point dans certains sports comme le tennis

cú giao bóng, phát bóng
surface de terrain de sport, en particulier de tennis, faite de brique pilée ou d'argile compactée

sân đất nện, sân đất sét
Họ đã dành buổi chiều để bảo trì sân đất nện của câu lạc bộ.
surface de terrain couverte d'herbe courte, souvent utilisée pour les terrains de sport ou les jardins

cỏ, thảm cỏ
Họ đã tưới bãi cỏ trước trận đấu.
fait d'être apte ou compétent pour une fonction ou un rôle

trình độ chuyên môn, năng lực
Trình độ của anh ấy trong lĩnh vực này rất ấn tượng.
système mécanique transportant les skieurs en amont d'une piste

thang máy trượt tuyết, hệ thống kéo trượt tuyết
Cố định ván trượt của bạn trên thang máy kéo.
usage de substances interdites pour améliorer les performances

doping, sử dụng chất cấm
Loại thuốc này được coi là sản phẩm doping.
sport ou activité consistant à monter à cheval

cưỡi ngựa, môn cưỡi ngựa
Các lớp học cưỡi ngựa đắt tiền.
activité régulière pour améliorer ses compétences ou sa condition physique

huấn luyện, đào tạo
Tập luyện giúp phát triển sức bền.
