Trình độ B2 - Giá Trị và Khái Niệm Đạo Đức
Ở đây, bạn học các từ cho các giá trị và khái niệm đạo đức như phẩm giá, công lý, trung thực và trách nhiệm, được chuẩn bị cho người học trình độ B2.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Der Respekt vor sich selbst und anderen

phẩm giá, lòng tự trọng
Nhân phẩm của con người là bất khả xâm phạm.
Das faire und richtige Verhalten

công lý, sự công bằng
Công lý tạo ra hòa bình.
Das Wahrheitsgemäße und Aufrichtige sein

sự trung thực, sự chân thành
Sự trung thực dẫn đến những mối quan hệ tốt.
Die Bereitschaft, anderen Menschen zu helfen

sự sẵn sàng giúp đỡ, lòng sẵn lòng giúp đỡ
Sự sẵn sàng giúp đỡ của các tình nguyện viên thật choáng ngợp.
Die Eigenschaft, bescheiden und zurückhaltend zu sein

khiêm tốn, nhún nhường
Khiêm tốn có nghĩa là không khoe khoang.
Die Eigenschaft, vertrauenswürdig und beständig zu sein

độ tin cậy, độ tin cậy
Máy móc thuyết phục bằng độ tin cậy của nó.
Zu Ethik und richtigem Verhalten gehörend

đạo đức, luân lý
Các nguyên tắc đạo đức hướng dẫn hành động của chúng ta.
Etwas, das fair und gerecht ist

công bằng
Cô ấy kiếm tiền của mình một cách trung thực.
Mit Pflichtgefühl und Sorgfalt handelnd

có trách nhiệm, cẩn thận
Nhiệm vụ này đòi hỏi hành động có trách nhiệm.
Moralisch richtig und respektvoll

đàng hoàng, tử tế
Cô ấy xuất thân từ một gia đình đàng hoàng.
Ehrliches und offenes Verhalten

sự chân thành, sự thẳng thắn
Người ta nhận ra anh ấy nhờ sự chân thành của anh ấy.
Das starke Verlangen nach mehr Besitz oder Geld

lòng tham, tính tham lam
Anh ta bị thúc đẩy bởi lòng tham.
Das bewusste Preisgeben von Vertrauen oder Geheimnissen, oft mit schädlicher Absicht gegenüber einer Person, Gruppe oder Sache

sự phản bội, sự bội tín
Sự phản bội kế hoạch quân sự có thể khiến hàng nghìn người thiệt mạng.
Der Wunsch, sich für erlittenes Unrecht zu rächen

mong muốn trả thù, sự thù hận
Anh ấy không thể vượt qua sự thù hận của mình.
Ein Gefühl, sich besser als andere zu fühlen

sự kiêu ngạo, sự ngạo mạn
Sự kiêu ngạo của người quản lý đã làm phiền nhân viên.
Aufrichtig bedeutet ehrlich und von Herzen

chân thành, thẳng thắn
Cô ấy đã đưa ra một lời xin lỗi chân thành.
