nhỏ
Vấn đề là nhỏ so với những thách thức khác mà họ phải đối mặt.
Ở đây bạn được cung cấp phần 15 của danh sách các tính từ phổ biến nhất trong tiếng Anh như "thông thường", "giữa" và "vàng".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
nhỏ
Vấn đề là nhỏ so với những thách thức khác mà họ phải đối mặt.
khó chịu
Anh ấy tránh ánh mắt vì cảm thấy khó chịu khi thảo luận về cuộc sống cá nhân của mình.
ác
Đôi mắt anh ta lấp lánh với ý định ác độc khi anh ta âm mưu trả thù.
kiên định
Chế độ tập luyện kiên định của vận động viên đã dẫn đến những cải thiện đáng kể trong hiệu suất.
ổn định
Tình trạng của cô ấy ổn định, và các bác sĩ mong đợi cô ấy sẽ hồi phục hoàn toàn.
châu Phi
Văn học Châu Phi phong phú với những câu chuyện phản ánh lịch sử và văn hóa của lục địa.
ngủ
Cô ấy nằm yên và ngủ, không bị quấy rầy bởi tiếng ồn bên ngoài.
đáng ngạc nhiên
Quyết định đột ngột nghỉ việc của anh ấy khá đáng ngạc nhiên.
kỹ thuật
Chuyên môn kỹ thuật là điều cần thiết để khắc phục các vấn đề kỹ thuật phức tạp.
thông thường
Giờ làm việc thông thường là từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều.
có thai
Chị gái mang thai của Sarah rạng rỡ niềm vui khi chia sẻ tin tức về việc sắp có thêm thành viên trong gia đình.
được chào đón
Chuyến thăm của họ là một sự phân tâm đáng mong đợi khỏi thói quen hàng ngày.
giữa
Nhà của họ nằm ở khu vực giữa của khu phố, gần cả hai lối vào.
cuối cùng
Sau nhiều năm nghiên cứu, kết luận cuối cùng là lý thuyết đó có sai sót.
đàng hoàng
Bản chất tử tế của cô ấy mở rộng đến tất cả chúng sinh, vì cô ấy ủng hộ phúc lợi động vật và bảo tồn môi trường.
vàng
Nghệ sĩ đã vẽ một phong cảnh tuyệt đẹp với những cánh đồng vàng và bầu trời xanh.
thực tế
Cô ấy đã có được kinh nghiệm thực tế thông qua các kỳ thực tập trong những năm đại học.
nhạy cảm
Anh ấy đã đưa ra một phản hồi nhạy cảm với những lo lắng của cô ấy, khiến cô ấy cảm thấy được lắng nghe.
bạo lực
Người đàn ông bạo lực đã bị loại khỏi sự kiện vì gây rối.
kỳ lạ
Cô ấy nhận thấy một mùi lạ đến từ nhà bếp, nhưng không thể xác định được nguồn gốc của nó.
relating to or connected with the soul or spirit
hợp lý
Cô ấy là một người hợp lý biết lắng nghe người khác một cách cẩn thận.
lố bịch
Ý tưởng dạy cá đi xe đạp thật sự buồn cười.