bối rối
Anh ấy có vẻ bối rối về hướng đi nào nên chọn trong sự nghiệp của mình.
Ở đây bạn được cung cấp phần 18 của danh sách các tính từ phổ biến nhất trong tiếng Anh như "grand", "viral" và "unable".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
bối rối
Anh ấy có vẻ bối rối về hướng đi nào nên chọn trong sự nghiệp của mình.
tráng lệ
Tượng đài hoành tráng được xây dựng để tôn vinh các anh hùng của đất nước.
hẹp
Con đường hẹp uốn lượn qua khu rừng rậm rạp, chỉ đủ rộng cho một người đi qua.
nhàm chán
Lớp học thật nhàm chán vì giáo viên chỉ đơn giản là đọc từ sách giáo khoa.
lan truyền
Video em bé cười đã trở thành lan truyền, tích lũy hàng triệu lượt xem chỉ trong vài giờ sau khi được đăng.
không thể
Họ không thể khắc phục vấn đề mà không có thêm nguồn lực.
able to cause death
bên ngoài
Bề mặt bên ngoài của thùng chứa đã được phủ để ngăn ngừa gỉ sét.
nhẹ
Cô ấy cảm thấy một làn gió nhẹ trên mặt khi bước ra ngoài.
im lặng
Cô ấy đi nhón chân qua ngôi nhà im lặng, cẩn thận không đánh thức ai.
tím
Cô ấy đã sử dụng một cây bút màu tím để viết vào nhật ký của mình.
kinh tởm
Sự vi phạm nghiêm trọng nhân quyền đã gây ra sự phẫn nộ trên toàn cầu.
able to be physically harmed or wounded
chủng tộc
Họ đã thảo luận về tác động của những định kiến chủng tộc trên truyền thông.
phía bắc
Khu vực phía bắc của đất nước trải qua mùa đông khắc nghiệt.
độc hại
cộng hòa
Ứng cử viên cộng hòa đã vận động tranh cử trên nền tảng giảm thuế và tạo việc làm.
mù
Cô ấy đã học chữ nổi để đọc sách vì cô ấy mù.
thanh âm
Các bài tập trị liệu giọng có thể giúp cải thiện phạm vi và độ rõ của giọng nói.
đáng tin cậy
Họ đã chứng minh là những đối tác đáng tin cậy trong mọi dự án chúng tôi đã thực hiện.
tròn
Chiếc đồng hồ tròn trên tường đếm nhịp từng phút với nhịp điệu đều đặn.
hồng
Cô ấy sơn móng tay hồng để phù hợp với trang phục của mình, cảm thấy xinh đẹp và tự tin.
tự động
Máy giặt có chu trình tự động bắt đầu và dừng lại một mình, giúp việc giặt giũ dễ dàng hơn.