thị giác
Nhận thức thị giác liên quan đến việc não giải thích các kích thích thị giác nhận được qua mắt.
Ở đây bạn được cung cấp phần 14 của danh sách các tính từ phổ biến nhất trong tiếng Anh như "trực quan", "trên" và "nam".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
thị giác
Nhận thức thị giác liên quan đến việc não giải thích các kích thích thị giác nhận được qua mắt.
nghiêm trọng
Tòa nhà chịu thiệt hại nghiêm trọng từ trận động đất.
lịch sử
hiệu quả
Sử dụng phương tiện công cộng hiệu quả hơn so với lái xe ô tô, đặc biệt là ở những khu vực đông đúc.
điện tử
Công ty đã nâng cấp hệ thống an ninh của mình với khóa điện tử tiên tiến và camera giám sát.
khác thường
Hành vi im lặng của anh ấy tại bữa tiệc là không bình thường.
phía nam
Khách sạn của chúng tôi nằm ở phía nam của hòn đảo.
nam
Những đặc điểm nam tính của anh ấy bao gồm hàm vuông và vai rộng.
tình dục
sống
Anh ấy thích sushi sống, với cá tươi và cơm gói trong rong biển.
thánh
Thành phố Jerusalem được coi là một địa điểm linh thiêng trong Do Thái giáo, Cơ đốc giáo và Hồi giáo.
phù hợp
Mặc trang phục bình thường là phù hợp cho một buổi dã ngoại.
dịu dàng
Người chăm sóc dịu dàng mang lại sự hỗ trợ và an ủi đầy tình yêu thương cho những người cần giúp đỡ.
có tội
Bị tuyên bố có tội trong vụ lừa đảo đã dẫn đến hậu quả nghiêm trọng cho doanh nhân.
châu Âu
Ông tôi di cư đến Mỹ từ một thị trấn nhỏ châu Âu.
bẩn
Anh ấy đi đôi giày bẩn để lại những dấu chân lấm bùn trên sàn.
buồn bã
Giáo viên nhận thấy học sinh của mình buồn bã và hỏi xem mọi chuyện có ổn không.
bên trong
Thành phố bên trong thường phải đối mặt với những thách thức kinh tế xã hội.
xuất sắc
Mọi người đều ngưỡng mộ cô ấy vì là một nhà tư tưởng và nhà đổi mới xuất sắc.
tiên tiến
Họ sử dụng công nghệ tiên tiến để tối ưu hóa quy trình sản xuất.
phi thường
Tài năng phi thường của nghệ sĩ đã cho phép họ tạo ra những tác phẩm nghệ thuật ngoạn mục.
di truyền
Những đặc điểm như màu mắt và chiều cao chịu ảnh hưởng của các yếu tố di truyền được thừa hưởng từ cha mẹ.
hấp dẫn
Khả năng kể chuyện của cô ấy hấp dẫn, lôi cuốn người nghe từng lời.
tạm thời
Việc đóng đường tạm thời đã gây ra bất tiện cho người đi lại.