Người mới bắt đầu 2 - Quần áo phần dưới cơ thể

Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về quần áo phần dưới cơ thể, như "jeans", "vớ" và "váy", được chuẩn bị cho học sinh trình độ bắt đầu.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Người mới bắt đầu 2
pants [Danh từ]
اجرا کردن

quần

Ex: He rolled up the cuffs of his pants for a more casual look .

Anh ấy cuộn ống quần lên để có vẻ ngoài thoải mái hơn.

dress [Danh từ]
اجرا کردن

váy

Ex: I need you to help me find a dress that matches my new shoes .

Tôi cần bạn giúp tôi tìm một chiếc váy phù hợp với đôi giày mới của tôi.

skirt [Danh từ]
اجرا کردن

váy

Ex: She chose a knee-length skirt for the office .

Cô ấy đã chọn một chiếc váy dài đến đầu gối cho văn phòng.

jeans [Danh từ]
اجرا کردن

quần jeans

Ex: He patched up the holes in his old jeans to make them last longer .

Anh ấy vá những lỗ hổng trên chiếc quần jeans cũ của mình để chúng bền lâu hơn.

shoe [Danh từ]
اجرا کردن

giày

Ex: He tied his shoelaces tightly to make sure his shoes would n't come off .

Anh ấy buộc dây giày thật chặt để đảm bảo giày không bị tuột.

boot [Danh từ]
اجرا کردن

ủng

Ex: I put on my boots to go for a walk in the snowy park .

Tôi đi ủng để đi dạo trong công viên tuyết.

sock [Danh từ]
اجرا کردن

vớ

Ex: I put on a clean pair of socks every morning .

Tôi đi một đôi tất sạch mỗi sáng.

pajamas [Danh từ]
اجرا کردن

đồ ngủ

Ex: I always pack my favorite pajamas when I go on vacation .

Tôi luôn mang theo bộ pyjama yêu thích của mình khi đi nghỉ.

underwear [Danh từ]
اجرا کردن

đồ lót

Ex: He bought a pack of plain white underwear for everyday wear .

Anh ấy đã mua một gói đồ lót trắng trơn để mặc hàng ngày.

swimsuit [Danh từ]
اجرا کردن

đồ bơi

Ex: He forgot to pack his swimsuit and had to borrow one from his friend .

Anh ấy quên đóng gói đồ bơi của mình và phải mượn một cái từ bạn.