pattern

Sách Face2Face - Trung cấp tiền - Đơn vị 2 - 2C

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 2 - 2C trong sách giáo trình Face2Face Pre-Intermediate, như "tuyệt vời", "bất ngờ", "kỳ lạ", v.v.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
Face2Face - Pre-intermediate
amazing
amazing
[Tính từ]

extremely surprising, particularly in a good way

tuyệt vời, đáng kinh ngạc

tuyệt vời, đáng kinh ngạc

Ex: The view from the top of the mountain was amazing, with endless forests below. 

Cảnh từ đỉnh núi thật tuyệt vời, với những khu rừng bất tận bên dưới.

unexpected
unexpected
[Tính từ]

happening or appearing without warning, causing surprise

bất ngờ, không ngờ tới

bất ngờ, không ngờ tới

Ex: His unexpected resignation from the company left his colleagues in shock. 

Việc từ chức bất ngờ của anh ấy khỏi công ty đã khiến các đồng nghiệp sốc.

unfortunate
unfortunate
[Tính từ]

experiencing something bad due to bad luck

không may,  đáng tiếc

không may, đáng tiếc

Ex: The team's unfortunate loss in the championship game left the players feeling disappointed after a season of hard work. 

Thất bại đáng tiếc của đội trong trận đấu vô địch khiến các cầu thủ cảm thấy thất vọng sau một mùa làm việc chăm chỉ.

incredible
incredible
[Tính từ]

extremely great or large

đáng kinh ngạc, phi thường

đáng kinh ngạc, phi thường

Ex: The incredible size of the whale shark astonishes marine biologists. 

Kích thước đáng kinh ngạc của cá mập voi làm kinh ngạc các nhà sinh học biển.

strange
strange
[Tính từ]

having unusual, unexpected, or confusing qualities

kỳ lạ, lạ thường

kỳ lạ, lạ thường

Ex: It's strange that he didn't call, he's usually so punctual. 

Kỳ lạ là anh ấy không gọi điện, anh ấy thường rất đúng giờ.

extraordinary
extraordinary
[Tính từ]

remarkable or very unusual, often in a positive way

phi thường, đặc biệt

phi thường, đặc biệt

Ex: The singer's voice was extraordinary, captivating audiences with its beauty and power. 

Giọng hát của ca sĩ thật phi thường, thu hút khán giả bởi vẻ đẹp và sức mạnh của nó.

so
so
[Liên từ]

used to introduce a consequence or result of the preceding clause

vì vậy, nên

vì vậy, nên

Ex: The road was blocked, so we had to take a detour. 

Con đường bị chặn, nên chúng tôi phải đi đường vòng.

until
until
[Liên từ]

up to the point in time or the event mentioned

cho đến khi, cho đến lúc

cho đến khi, cho đến lúc

Ex: He worked tirelessly until the project was completed. 

Anh ấy làm việc không mệt mỏi cho đến khi dự án hoàn thành.

while
while
[Liên từ]

despite the fact that; even though

mặc dù, dù rằng

mặc dù, dù rằng

Ex: While the weather was unfavorable, they went ahead with the outdoor event. 

Mặc dù thời tiết không thuận lợi, họ vẫn tiến hành sự kiện ngoài trời.

when
when
[Liên từ]

used to indicate that two things happen at the same time or during something else

khi,  trong khi

khi, trong khi

Ex: I'll call you when I finish my work. 

Tôi sẽ gọi cho bạn khi tôi hoàn thành công việc của mình.

because
because
[Liên từ]

used for introducing the reason of something

bởi vì, vì

bởi vì, vì

Ex: He stayed home because he was feeling sick. 

Anh ấy ở nhà vì anh ấy cảm thấy không khỏe.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek