Sách Face2Face - Trung cấp tiền - Đơn vị 10 - 10B
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 10 - 10B trong sách giáo trình Face2Face Pre-Intermediate, như "ở đâu đó", "không ai", "bất cứ điều gì", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
a person whose identity is not specified or known

ai đó, một người nào đó
Tôi nghe thấy ai đó hát trong công viên đêm qua.
not even one person

không ai, không một ai
Ngay cả với lời đề nghị hấp dẫn, không ai tình nguyện dẫn dắt dự án.
all the people that exist or are in a specific group

mọi người, từng người
Mọi người trên xe buýt đều mỉm cười và vẫy tay khi họ đi ngang qua vùng nông thôn xinh đẹp.
an unspecified or unknown place

nơi nào đó, một nơi
Có một nơi nào đó tôi đã muốn đưa bạn đến.
any place at all, without specification

bất cứ đâu, nơi nào
Không có bất cứ nơi nào an toàn để trốn.
not any single place

không nơi nào, không chỗ nào
Chúng tôi bị mắc kẹt mà không có nơi nào để tìm kiếm sự giúp đỡ.
all the places or directions

khắp nơi, mọi nơi
Sau trận chiến, khắp nơi đều nằm trong đống đổ nát.
used to mention a thing that is not known or named

cái gì đó, một thứ gì đó
Hãy ra ngoài và làm điều gì đó vui vẻ cuối tuần này.
used for referring to a thing when it is not important what that thing is

gì đó, bất cứ thứ gì
Tôi sẵn sàng thử bất cứ thứ gì một lần.
not a single thing

không có gì, không gì cả
Những nhà thám hiểm đã mạo hiểm tiến sâu vào rừng nhưng không tìm thấy gì ngoài tán lá rậm rạp.
all things, events, etc.

mọi thứ, tất cả
Là một đầu bếp, anh ấy thích thử nghiệm với hương vị, nếm thử mọi thứ từ các món cay đến ngọt.
| Sách Face2Face - Trung cấp tiền | |||
|---|---|---|---|
| Đơn vị 8 - 8B | Đơn vị 8 - 8C | Đơn vị 8 - 8D | Đơn vị 9 - 9A |
| Đơn vị 9 - 9B | Đơn vị 9 - 9C | Đơn vị 10 - 10A | Đơn vị 10 - 10B |
| Đơn vị 10 - 10D | Đơn vị 11 - 11A | Đơn vị 11 - 11B | Đơn vị 11 - 11C |
| Đơn vị 12 - 12A | Đơn vị 12 - 12B | ||
