Sự Kiên Trì - Cố Gắng Hết Sức
Lặn vào các thành ngữ tiếng Anh liên quan đến việc cố gắng chăm chỉ, như "đập vỉa hè" và "như một con chó".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Đố vui
in a manner that requires a lot of effort

cật lực, dốc hết sức
Họ tập luyện dốc hết sức trước giải vô địch.
to put a lot of care and effort into doing something

dày công làm, làm rất cẩn thận
Họ dày công giữ lại những chi tiết nguyên bản của ngôi nhà.
to actively and tirelessly search for employment or other opportunities

lặn lội tìm kiếm, chạy đôn chạy đáo tìm cơ hội
Nếu nộp đơn online không hiệu quả, có lẽ đã đến lúc lặn lội đi tìm trực tiếp.
to work excessively or to the point of exhaustion

làm việc đến kiệt sức, làm cật lực đến rã rời
Anh ấy làm việc đến kiệt sức mà vẫn chật vật trả tiền thuê nhà.
to study in a determined and serious manner

lao vào học nghiêm túc, học hành chăm chỉ
Nếu muốn qua môn này, bạn phải học hành chăm chỉ.
to make an attempt to capture someone or achieve something

cố bắt cho được, cố giành lấy
Nếu muốn có biên tập viên đó, bạn phải cố giành lấy cô ấy trước khi tờ báo khác tuyển mất.
to put a lot of effort into things and do them thoroughly

không làm nửa vời, làm đến nơi đến chốn
Nếu ra mắt sản phẩm này, chúng ta sẽ không làm nửa vời.
someone who is highly productive or beneficial to an organization, but is unknown or unnoticed by the public

người đứng sau hậu trường, người âm thầm đứng sau
Cô ấy không phải gương mặt đại diện của công ty, mà giống người âm thầm đứng sau hơn.
to consider all possible options or approaches in order to find a solution or achieve a goal

xem xét mọi hướng, thử mọi cách
Để cứu công ty, hội đồng quản trị đang thử mọi cách.
to demonstrate one's ability in surpassing obstacles and dealing with difficult situations

thể hiện bản lĩnh khi cần, vượt qua thử thách
Trong khủng hoảng, lãnh đạo giỏi sẽ thể hiện bản lĩnh.
![to {not} [do] (things|anything) by halves to {not} [do] (things|anything) by halves](/assets/img/no-pic-260w.png)