Ý Kiến - Khiển trách
Khám phá các thành ngữ tiếng Anh liên quan đến khiển trách, bao gồm "lưỡi sắc" và "xé một dải".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Đố vui
one's tendency to speak to people in a very critical manner

miệng lưỡi sắc bén, lối nói cay nghiệt
Mọi người tránh xin cô ấy lời khuyên vì lối nói cay nghiệt của cô ấy.
to speak to a person who has done something wrong or inappropriate in a very angry or harsh manner

bị mắng té tát, bị mắng một trận ra trò
Nếu bạn lại để dụng cụ ngoài trời, bạn sẽ bị bố mắng một trận ra trò.
to punish a person harshly, often by severely criticizing them

lột da sống ai, phạt thật nặng
Cô ấy sẽ lột da sống tôi nếu tôi lại quên sinh nhật cô ấy.
to speak to or criticize a person in an angry or serious manner, particularly because of their wrongdoing

mắng ai một trận ra trò, la mắng thậm tệ
Nếu bố thấy đống bừa bộn này, bố sẽ mắng chúng ta một trận ra trò.
used to mean that someone is capable of criticizing or teasing others, but they become sensitive or defensive when faced with the same kind of criticism or teasing themselves

chọc người thì được bị chọc thì giận, hay chê người, bị chê thì tự ái
Anh tôi hay trêu người khác, nhưng khi chúng tôi chọc kiểu tóc của anh ấy thì anh ấy chịu không nổi.
to harshly reprimand someone for what they did

mắng ai một trận nên thân, la ai xối xả
Bố tôi mắng anh tôi một trận nên thân vì lấy xe mà không hỏi.
used of a person or an organization that is facing strong and negative feedback

hứng bão chỉ trích, bị chỉ trích dữ dội
Nam diễn viên hứng bão chỉ trích từ khi những bình luận của anh ta lan truyền chóng mặt.
receiving much criticism

bị chỉ trích dồn dập, hứng làn sóng chỉ trích
Công ty bị chỉ trích dồn dập trên mạng từ khi ứng dụng bị sập trong đợt giảm giá.
to make someone feel less confident or important
to criticize or scold someone harshly or relentlessly

mắng ai một trận nên thân, la ai xối xả
Đừng đi trễ nữa, không thì thầy cô sẽ mắng bạn một trận nên thân.
