Nghệ Thuật và Thủ Công - Lĩnh vực nhiếp ảnh

Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến các lĩnh vực nhiếp ảnh như "holography", "chân dung" và "hình ảnh y tế".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Nghệ Thuật và Thủ Công
mugshot [Danh từ]
اجرا کردن

ảnh chân dung cảnh sát

Ex: She was shocked to see her friend 's mugshot in the news .

Cô ấy bị sốc khi nhìn thấy ảnh chụp hình phạm nhân của bạn mình trên tin tức.

selfie [Danh từ]
اجرا کردن

selfie

Ex: Selfies have become a ubiquitous form of self-expression on social media platforms .

Selfie đã trở thành một hình thức phổ biến để thể hiện bản thân trên các nền tảng mạng xã hội.

photojournalism [Danh từ]
اجرا کردن

nhiếp ảnh báo chí

Ex: Many iconic moments in history have been immortalized through the lens of photojournalism , shaping our collective memory of significant events .

Nhiều khoảnh khắc biểu tượng trong lịch sử đã được bất tử hóa qua ống kính của nhiếp ảnh báo chí, định hình ký ức tập thể của chúng ta về những sự kiện quan trọng.

paparazzi [Danh từ]
اجرا کردن

paparazzi

Ex: The paparazzi followed the couple everywhere they went , trying to capture candid shots for tabloid magazines .

Những tay săn ảnh đã theo dõi cặp đôi ở mọi nơi họ đến, cố gắng chụp những bức ảnh tự nhiên cho các tạp chí lá cải.