Nghệ Thuật và Thủ Công - Nghệ sĩ thị giác

Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến nghệ sĩ thị giác như "họa sĩ", "minh họa" và "nhà điêu khắc".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Nghệ Thuật và Thủ Công
artist [Danh từ]
اجرا کردن

nghệ sĩ

Ex: My sister is an artist who paints beautiful landscapes .

Chị tôi là một nghệ sĩ vẽ những phong cảnh đẹp.

painter [Danh từ]
اجرا کردن

họa sĩ

Ex: The modern painter 's work challenges traditional forms and techniques .

Tác phẩm của họa sĩ hiện đại thách thức các hình thức và kỹ thuật truyền thống.

architect [Danh từ]
اجرا کردن

kiến trúc sư

Ex: After years of studying , she finally graduated as an architect and landed a job at a prestigious firm .

Sau nhiều năm học tập, cuối cùng cô ấy đã tốt nghiệp với tư cách là một kiến trúc sư và có được việc làm tại một công ty danh tiếng.

artisan [Danh từ]
اجرا کردن

nghệ nhân

Ex: She bought a handmade scarf from a local artisan .

Cô ấy đã mua một chiếc khăn quàng cổ làm bằng tay từ một nghệ nhân địa phương.

photographer [Danh từ]
اجرا کردن

nhiếp ảnh gia

Ex: The photographer captured stunning images of the sunset over the mountains .

Nhiếp ảnh gia đã chụp được những hình ảnh tuyệt đẹp của hoàng hôn trên núi.

sculptor [Danh từ]
اجرا کردن

nhà điêu khắc

Ex: She admired the skill of the sculptor who crafted the intricate details of the bronze sculpture depicting a mythological creature .

Cô ngưỡng mộ kỹ năng của nhà điêu khắc đã tạo ra những chi tiết phức tạp của bức tượng đồng mô tả một sinh vật thần thoại.

apprentice [Danh từ]
اجرا کردن

người học việc

Ex: As an apprentice , she spent hours observing skilled jewelers .

Là một người học việc, cô ấy đã dành hàng giờ quan sát những thợ kim hoàn lành nghề.

master [Danh từ]
اجرا کردن

bậc thầy

Ex: As a master of classical music , the conductor led the orchestra with precision and grace .

Là một bậc thầy của âm nhạc cổ điển, nhạc trưởng đã chỉ huy dàn nhạc với sự chính xác và duyên dáng.

glazier [Danh từ]
اجرا کردن

thợ lắp kính

Ex: Glaziers work with a variety of glass types , including clear , tinted , tempered , and laminated , depending on the specific requirements of the project .

Thợ lắp kính làm việc với nhiều loại kính khác nhau, bao gồm kính trong, kính màu, kính tôi và kính dán, tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của dự án.

lapidary [Danh từ]
اجرا کردن

thợ kim hoàn

Ex: The lapidary displayed his latest creations at the gem and mineral show , drawing admiration from fellow enthusiasts and collectors .

Người chế tác đá quý đã trưng bày những tác phẩm mới nhất của mình tại triển lãm đá quý và khoáng sản, thu hút sự ngưỡng mộ từ những người đam mê và sưu tầm.