đi bộ
Sau trận mưa lớn, thật khó khăn để đi bộ trên con đường lầy lội.
Ở đây bạn sẽ học một số động từ tiếng Anh liên quan đến di chuyển bằng chân như "đi lang thang", "đi dạo" và "đi bộ đường dài".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
đi bộ
Sau trận mưa lớn, thật khó khăn để đi bộ trên con đường lầy lội.
đi bộ
Khi đoàn rước bắt đầu, những người tham gia bước chậm rãi xuống lối đi của nhà thờ.
bước đi nặng nề
Với chân bị thương, anh ấy phải bước đi nặng nề chậm rãi xuống cầu thang, cẩn thận không đặt quá nhiều trọng lượng lên nó.
đi tới đi lui
Bực bội vì sự chậm trễ, cô ấy bắt đầu đi đi lại lại trên sân ga.
lang thang
Con mèo tò mò thích lang thang khắp khu phố, khám phá mọi ngóc ngách.
đi dạo
Sau bữa tối, cặp đôi thích đi dạo tay trong tay qua công viên.
lang thang
Tôi lang thang qua những con phố chật hẹp, tận hưởng cảnh vật và âm thanh của thành phố.
đi dạo
Nhóm bạn quyết định đi dạo dọc theo bờ sông.
lê bước
Bà thường lê bước quanh vườn, chăm sóc những bông hoa của mình.
đi dạo
Quý ông lớn tuổi thích đi dạo thong thả trong công viên địa phương.
lê bước
Học sinh lê bước qua tuyết để đến trường trong cơn bão mùa đông.
đi dạo
Con mèo đi dạo một cách duyên dáng qua khu vườn, đuôi giơ cao.
đi nặng nề
Khi mưa đổ xuống, những người đi làm phải lê bước nặng nề qua những con đường ngập nước.
lê bước
Mặc dù trời mưa, chủ nhân của con chó đã phải lê bước quanh khu nhà để đi dạo buổi tối.
đi dạo
Thay vì vội vã, những người bạn đã chọn thong thả đi dọc theo bờ sông.
bước
Người leo núi thường bước cẩn thận qua đá và địa hình không bằng phẳng.
đi nhón chân
Con mèo đi nhón chân lặng lẽ qua phòng, rình một con côn trùng nhỏ.
đi khập khiễng
Vận động viên bị thương dũng cảm tiếp tục đi khập khiễng quanh đường đua, quyết tâm hoàn thành cuộc đua.
quay lại
Đã đi nhầm lối ra, tài xế phải quay lại trên đường cao tốc để trở lại đúng tuyến đường.
đi một cách kiêu kỳ
Người mẫu đi catwalk trên sàn diễn, trình diễn bộ sưu tập mới nhất của nhà thiết kế với phong cách và sự duyên dáng.
vật lộn
Vận động viên bị thương cố gắng lảo đảo rời khỏi sân, đi khập khiễng rõ ràng từng bước.
loạng choạng
Người leo núi kiệt sức bắt đầu loạng choạng trên con dốc dựng đứng, mệt mỏi và không vững trên đôi chân.
leo
Lính cứu hỏa đã sử dụng một cái thang để leo lên tòa nhà và giải cứu một con mèo bị kẹt trên rìa.
leo trèo
Năm ngoái, họ đã leo lên đỉnh cao nhất ở đất nước của họ.
leo lên
Trong phòng tập, những người tham gia được hướng dẫn cách leo lên tường leo núi bằng dây đai an toàn và tay cầm.
đi bộ đường dài
Sau bữa sáng, chúng tôi sẽ đi bộ đường dài đến thác nước.
leo trèo
Đối mặt với chướng ngại vật bất ngờ, các vận động viên chạy trail phải leo trèo qua những cây đổ để giữ đúng hướng.
leo trèo
Những đứa trẻ leo trèo háo hức lên cây để lấy lại con diều bị mắc kẹt của chúng.
đi đều
Trong huấn luyện quân sự, tân binh được dạy đi đều cùng nhau để rèn luyện kỷ luật và tinh thần đồng đội.
bước những bước dài tự tin
Với chiếc cặp trong tay, anh bước dài xuống con phố đông đúc của thành phố.
giậm chân
giậm chân
Con voi tức giận thể hiện sự không hài lòng bằng cách giậm chân xuống đất bằng đôi chân to lớn của nó.
leo lên
Để lên đến đỉnh, những người chạy đường mòn phải leo lên một loạt các khúc cua.