Động Từ Chỉ Sự Chuyển Động - Động từ cho Điều hướng
Ở đây bạn sẽ học một số động từ tiếng Anh liên quan đến điều hướng như "đi lạc", "khởi hành", và "chuyển hướng".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
to create or make a map to visually depict geographical features

lập bản đồ, vẽ bản đồ
to create a visual representation that illustrates the features and details of a specific region

lập bản đồ, vẽ bản đồ
to mark or indicate a route, position, or specific points on a map

vẽ, đánh dấu
to choose the direction of and guide a vehicle, ship, etc., especially by using a map

điều hướng, dẫn đường
Giáo viên dạy lái xe đã dạy học sinh cách điều hướng qua giao thông và sử dụng biển báo đường.
to determine or adjust the direction of an object or oneself in relation to specific directions or reference points

định hướng, điều chỉnh hướng
Nhà quy hoạch thành phố quyết định định hướng tòa nhà mới về phía nam.
to change the originally planned path or direction of something, especially in transportation

chuyển hướng, đổi tuyến
Ứng dụng GPS tự động chuyển hướng người lái khi phát hiện tắc nghẽn nặng trên tuyến đường ban đầu.
to cause someone to lose their sense of direction, leading to confusion or a feeling of being lost

làm mất phương hướng, gây bối rối
Chuyến đi vòng bất ngờ làm mất phương hướng người lái xe, và anh ta phải dựa vào GPS để quay lại đúng đường.
to change direction or take a different course

chuyển hướng, đổi hướng
to wander off or deviate from the intended or established path

đi lạc, lệch hướng
Những con cừu có xu hướng đi lạc nếu không được chăn dắt cẩn thận.
to cause something to depart from an established course

làm lệch hướng, chuyển hướng
Thuyền trưởng đã lệch hướng đi của con tàu để tránh va chạm tiềm ẩn với một tảng băng trôi.
to move apart and continue in another direction

phân nhánh, rẽ ra
Các đường ray tàu hỏa phân nhánh tại ngã ba, dẫn các đoàn tàu đến các điểm đến khác nhau.
to change direction or turn aside, typically as a result of encountering an obstacle or external force

làm lệch hướng, đổi hướng
Quả bóng trắng đập vào đệm ở một góc, khiến nó lệch hướng và thay đổi hướng.
to block someone or something's path in order to redirect them or prevent them from proceeding in a particular direction

chặn, hướng dẫn lại
Cô ấy cố gắng chặn đường bọn trẻ trước khi chúng đến con phố đông đúc.
to abruptly turn to a different direction

rẽ, chuyển hướng đột ngột
Người leo núi phải rẽ khỏi đường mòn khi họ gặp phải một cái cây đổ chắn ngang lối đi.
to change direction suddenly, often to avoid something or someone in the way

né tránh, chuyển hướng đột ngột
Người trượt ván nhanh trí phải chuyển hướng đột ngột để tránh va chạm với người đi bộ.
