Từ tiếng Anh cho "Thời gian & Niên đại" | Sơ cấp 1

Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về thời gian và niên đại, như "quá khứ", "sớm" và "ngắn", được chuẩn bị cho học sinh cấp tiểu học.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sơ cấp 1
the past [Danh từ]
اجرا کردن

quá khứ

Ex: The past of this country is filled with historic events .

Quá khứ của đất nước này tràn đầy những sự kiện lịch sử.

future [Danh từ]
اجرا کردن

tương lai

Ex: We do n't know what the future holds for us .

Chúng ta không biết tương lai sẽ mang lại điều gì cho chúng ta.

moment [Danh từ]
اجرا کردن

khoảnh khắc

Ex: There was a moment of panic when the lights went out .

Có một khoảnh khắc hoảng loạn khi đèn tắt.

lunchtime [Danh từ]
اجرا کردن

giờ ăn trưa

Ex: We usually meet in the park during lunchtime .

Chúng tôi thường gặp nhau trong công viên vào giờ ăn trưa.

short [Tính từ]
اجرا کردن

ngắn

Ex: The movie was interesting but quite short .

Bộ phim thú vị nhưng khá ngắn.

early [Trạng từ]
اجرا کردن

sớm

Ex: The movie ended early , so we decided to go for a walk .

Bộ phim kết thúc sớm, vì vậy chúng tôi quyết định đi dạo.

late [Trạng từ]
اجرا کردن

muộn

Ex: She stayed late at the office to finish the project .

Cô ấy ở lại muộn tại văn phòng để hoàn thành dự án.

daily [Trạng từ]
اجرا کردن

hàng ngày

Ex: We water the plants daily during summer .

Chúng tôi tưới cây hàng ngày vào mùa hè.

last [Tính từ]
اجرا کردن

cuối cùng

Ex: Last year was one of the hottest on record .

Năm ngoái là một trong những năm nóng nhất từng được ghi nhận.

later [Trạng từ]
اجرا کردن

sau

Ex: She will finish her homework later tonight .

Cô ấy sẽ hoàn thành bài tập về nhà sau tối nay.

before [Trạng từ]
اجرا کردن

trước đây

Ex: I read that book before .

Tôi đã đọc cuốn sách đó trước đây.

on time [Trạng từ]
اجرا کردن

đúng giờ

Ex: The train arrived on time at the station .

Tàu đến ga đúng giờ.