Sơ cấp 1 - Animal Kingdom

Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về vương quốc động vật, chẳng hạn như "thú cưng", "hổ" và "cá voi", được chuẩn bị cho học sinh tiểu học.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sơ cấp 1
to feed [Động từ]
اجرا کردن

cho ăn

Ex: I am feeding the cat while you 're preparing dinner .

Tôi đang cho mèo ăn trong khi bạn đang chuẩn bị bữa tối.

pet [Danh từ]
اجرا کردن

thú cưng

Ex: Jane 's pet is a fluffy and playful golden retriever .

Vật nuôi của Jane là một chú chó golden retriever mềm mại và vui tươi.

tiger [Danh từ]
اجرا کردن

hổ

Ex: Mark was amazed to see a tiger at the zoo .

Mark đã rất ngạc nhiên khi nhìn thấy một con hổ trong sở thú.

whale [Danh từ]
اجرا کردن

cá voi

Ex: Jane saw a majestic whale breach out of the water while on a boat tour .

Jane đã nhìn thấy một con cá voi hùng vĩ nhảy lên khỏi mặt nước trong chuyến tham quan bằng thuyền.

penguin [Danh từ]
اجرا کردن

chim cánh cụt

Ex: Penguins are birds that can not fly but are excellent swimmers .

Chim cánh cụt là loài chim không thể bay nhưng bơi rất giỏi.

shark [Danh từ]
اجرا کردن

cá mập

Ex: John learned that some sharks can detect prey using electrical signals .

John biết rằng một số cá mập có thể phát hiện con mồi bằng cách sử dụng tín hiệu điện.

dolphin [Danh từ]
اجرا کردن

cá heo

Ex: Sarah enjoys watching dolphins swim gracefully in the ocean .

Sarah thích xem cá heo bơi lội duyên dáng trong đại dương.

zoo [Danh từ]
اجرا کردن

sở thú

Ex: During our school trip , we visited the zoo and saw many different animals .

Trong chuyến đi học của chúng tôi, chúng tôi đã đến thăm sở thú và nhìn thấy nhiều loài động vật khác nhau.

bear [Danh từ]
اجرا کردن

gấu

Ex: I was really scared when I encountered a bear in the wilderness .

Tôi đã rất sợ hãi khi gặp một con gấu trong hoang dã.

monkey [Danh từ]
اجرا کردن

khỉ

Ex: I watched as the monkey interacted with other members of its troop .

Tôi đã xem con khỉ tương tác với các thành viên khác trong đàn của nó.

butterfly [Danh từ]
اجرا کردن

bướm

Ex: In the butterfly exhibit , we saw various species from around the world .

Trong triển lãm bướm, chúng tôi đã thấy nhiều loài từ khắp nơi trên thế giới.

wild [Tính từ]
اجرا کردن

hoang dã

Ex: In the wilderness , you can encounter wild creatures like bears and wolves .

Trong hoang dã, bạn có thể gặp phải những sinh vật hoang dã như gấu và sói.

lamb [Danh từ]
اجرا کردن

cừu non

Ex: My father showed me a group of lambs playing together on the hillside .

Cha tôi chỉ cho tôi thấy một đám cừu con đang chơi cùng nhau trên sườn đồi.