Rạp Chiếu Phim và Nhà Hát - Thể loại phim

Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến thể loại phim như "melodrama", "romance" và "musical".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Rạp Chiếu Phim và Nhà Hát
action film [Danh từ]
اجرا کردن

phim hành động

Ex: He enjoys watching action films because of their thrilling plots and dynamic fight sequences .

Anh ấy thích xem phim hành động vì những cốt truyện ly kỳ và những cảnh đánh nhau sôi động.

war film [Danh từ]
اجرا کردن

phim chiến tranh

Ex: The war film depicted the bravery of soldiers during World War II .

Phim chiến tranh mô tả lòng dũng cảm của những người lính trong Thế chiến II.

animation [Danh từ]
اجرا کردن

hoạt hình

Ex: The studio 's latest animation received critical acclaim for its stunning visuals and heartfelt storytelling .

Hoạt hình mới nhất của xưởng phim đã nhận được sự ca ngợi từ giới phê bình nhờ hình ảnh tuyệt đẹp và câu chuyện chân thành.

romantic comedy [Danh từ]
اجرا کردن

hài lãng mạn

Ex: They went to the cinema to see the latest romantic comedy .

Họ đã đi đến rạp chiếu phim để xem phim hài lãng mạn mới nhất.

docudrama [Danh từ]
اجرا کردن

phim tài liệu chính kịch

Ex: He directed a docudrama about historical events .

Ông đã đạo diễn một phim tài liệu chính kịch về các sự kiện lịch sử.

melodrama [Danh từ]
اجرا کردن

kịch lâm li

Ex: The reality TV show thrived on melodrama , constantly stirring up conflict and featuring highly emotional confrontations between cast members .
fantasy [Danh từ]
اجرا کردن

giả tưởng

Ex: My favorite fantasy movie is ' The Lord of the Rings ' .

Bộ phim giả tưởng yêu thích của tôi là 'Chúa tể những chiếc nhẫn'.

horror film [Danh từ]
اجرا کردن

phim kinh dị

Ex: She loves watching horror films , especially those with supernatural elements and suspenseful storylines .

Cô ấy thích xem phim kinh dị, đặc biệt là những bộ phim có yếu tố siêu nhiên và cốt truyện hồi hộp.

musical [Danh từ]
اجرا کردن

nhạc kịch

Ex:

Hamilton là một vở nhạc kịch đột phá kể về câu chuyện của Alexander Hamilton thông qua sự kết hợp độc đáo giữa hip-hop và các giai điệu truyền thống của nhạc kịch.

epic [Danh từ]
اجرا کردن

sử thi

Ex:

Anh ấy đắm mình vào những trang của một sử thi, mất dấu thời gian khi anh ấy hành trình qua tấm thảm phong phú của lịch sử và phiêu lưu.

film noir [Danh từ]
اجرا کردن

phim đen

Ex: " Sunset Boulevard " is a film noir that explores the dark side of Hollywood , as a struggling screenwriter becomes involved with a faded silent film star whose obsession with fame leads to tragedy .

"Sunset Boulevard" là một phim noir khám phá mặt tối của Hollywood, nơi một nhà biên kịch đang vật lộn trở nên liên quan đến một ngôi sao phim câm đã tàn lụi mà nỗi ám ảnh với danh vọng dẫn đến bi kịch.

neo-noir [Danh từ]
اجرا کردن

neo-noir

Ex:

Phim neo-noir thường có các nhân vật mơ hồ về đạo đức, cốt truyện phức tạp và hình ảnh điện ảnh đầy khí quyển gợi nhớ đến phim noir cổ điển.

romance [Danh từ]
اجرا کردن

tiểu thuyết lãng mạn

Ex: The movie theater was packed with couples on Valentine 's Day , all eager to watch the latest romance film .

Rạp chiếu phim chật kín các cặp đôi vào Ngày Valentine, tất cả đều háo hức xem bộ phim tình cảm mới nhất.

science fiction [Danh từ]
اجرا کردن

khoa học viễn tưởng

Ex: He enjoys science fiction stories that make him think about the future .

Anh ấy thích những câu chuyện khoa học viễn tưởng khiến anh ấy suy nghĩ về tương lai.

thriller [Danh từ]
اجرا کردن

phim ly kỳ

Ex:

Cuốn sách là một thriller tâm lý khiến cô phải đoán cho đến cuối cùng.

mystery [Danh từ]
اجرا کردن

bí ẩn

Ex: He prefers reading mystery over other genres like romance or fantasy .

Anh ấy thích đọc truyện trinh thám hơn các thể loại khác như lãng mạn hay giả tưởng.

Western [Danh từ]
اجرا کردن

phim cao bồi

Ex:

Nhiều nhà làm phim đã cố gắng hồi sinh sự quan tâm đến phim miền Tây bằng cách thêm những nét hiện đại vào cốt truyện truyền thống.

documentary [Danh từ]
اجرا کردن

phim tài liệu

Ex: She recommended a documentary about the civil rights movement .

Cô ấy đã giới thiệu một phim tài liệu về phong trào dân quyền.