đánh giá
Tôi đánh giá công việc của anh ấy rất cao vì anh ấy rất tài năng.
Ở đây bạn sẽ học một số động từ tiếng Anh liên quan đến điện ảnh và sân khấu như "thử vai", "gán vai" và "kịch tính hóa".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
đánh giá
Tôi đánh giá công việc của anh ấy rất cao vì anh ấy rất tài năng.
diễn quá lố
Diễn viên hài cố tình diễn quá lố để gây cười từ khán giả.
đóng
Vai diễn Romeo là một trong những vai diễn viên mãn nguyện nhất mà tôi từng đóng.
đóng
Cô ấy đã làm việc chặt chẽ với đạo diễn để miêu tả chính xác thái độ và cách nói chuyện của người thật mà cô ấy đóng vai.
đóng vai chính
Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cuối cùng cô ấy cũng được đóng vai chính trong một bộ phim lớn.
học vai dự bị
Anh ấy đã dành nhiều tuần học vai Hamlet để chuẩn bị cho buổi biểu diễn lớn.
nhắc
Giáo viên đã gợi ý cho học sinh nhút nhát trong buổi thuyết trình, giúp họ nhớ lại những điểm chính mà họ đã chuẩn bị.
thử giọng
Hàng trăm diễn viên đã thử giọng cho cùng một vai.
chọn
Công ty nhà hát đã chọn một nữ diễn viên nổi tiếng cho vai chính trong vở kịch.
phân vai không phù hợp
Đạo diễn tuyển chọn hiện đang phân vai không phù hợp cho vở kịch sắp tới.
diễn tập
Các nhạc sĩ quyết định tập luyện bài hát mới của họ nhiều lần để đảm bảo một màn trình diễn hoàn hảo.
đạo diễn
Cô ấy thích đạo diễn các vở kịch ở trường vì cô ấy được làm việc gần gũi với các diễn viên trẻ và giúp họ tiến bộ.
lồng tiếng
Mạng truyền hình dự định lồng tiếng bộ phim truyền hình Hàn Quốc nổi tiếng sang tiếng Tây Ban Nha để mở rộng cơ sở khán giả.
quay phim
Đến lúc này, họ đã quay được ba tập của bộ phim mới.
đóng băng
Cô ấy tạm dừng trình phát video để đóng băng khung hình cho thấy nghi phạm đang vào tòa nhà, hy vọng thu thập thêm manh mối.
sản xuất
Video được sản xuất và đạo diễn bởi nhà làm phim Neil Campbell.
phát hành
Nhạc sĩ đã phát hành album mới của họ trên các nền tảng phát trực tuyến và CD.
chiếu
Mạng lưới truyền hình sẽ chiếu bộ phim tài liệu về bảo tồn môi trường vào tuần tới.
chuyển thể
Đạo diễn đã làm việc chặt chẽ với nhà soạn kịch để chuyển thể sản phẩm sân khấu cho truyền hình.
làm hoạt hình
Cô ấy đã làm sống động một nhân vật hoạt hình dễ thương cho một chương trình truyền hình trẻ em.
xuất hiện
Cô ấy sẽ xuất hiện với tư cách là giám khảo khách mời trong chương trình truyền hình thực tế vào tuần tới.
ra hiệu
Cô ấy đã được cue khi cô ấy quên một phần bài phát biểu của mình.
cắt
Băng đã hết, khiến bản ghi âm bị cắt đột ngột, để lại một khoảng trống trong âm thanh.
kịch tính hóa
Nhà soạn kịch quyết định kịch hóa cuốn tiểu thuyết, chuyển thể nó thành một vở kịch sân khấu hấp dẫn và đẹp mắt.
diễn
Anh ấy đóng vai một thám tử đầy phiền muộn trong bộ phim kinh dị được đánh giá cao năm ngoái.
dựng
Họ sẽ dựng một vở nhạc kịch tại nhà hát địa phương vào tháng tới.
quay phim
Đạo diễn yêu cầu đoàn làm phim quay cảnh từ các góc độ khác nhau để đa dạng.
dàn dựng
Họ dàn dựng một vở nhạc kịch mỗi mùa xuân.
phóng to
Vệ tinh gián điệp tự động phóng to vào vị trí mục tiêu để giám sát.
thu nhỏ
Hệ thống camera an ninh tự động thu nhỏ để giám sát một khu vực lớn hơn của bãi đậu xe.
thất bại
Bộ phim đầy tham vọng, với dàn diễn viên đầy sao, đã thất bại bất ngờ tại phòng vé.
quảng bá
Trong buổi họp báo, đạo diễn đã quảng bá bộ phim sắp tới, nổi bật với nghệ thuật quay phim sáng tạo.
xem trước
Cô ấy xem trước tập tiếp theo của bộ phim truyền hình yêu thích của mình trực tuyến.
(in a play, live performance, etc.) to forget or make errors in the delivery of one's dialogue