Quyết Định, Gợi Ý và Nghĩa Vụ - Nhiệm vụ và Quy định
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến nhiệm vụ và quy định như "hướng dẫn", "ra lệnh" và "thực thi".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
an authoritative order or command that must be followed

mệnh lệnh, chỉ thị
Trường học tuân theo các chỉ thị của hội đồng giáo dục.
a legally binding command or decision that is issued by someone of an authority

mệnh lệnh
rules that determine what one should or should not do in a particular situation

những điều nên và không nên, quy tắc cơ bản
Mỗi nhân viên mới nên biết những điều nên và không nên trong email công việc.
(of a payment, debt, etc.) scheduled or required to be paid immediately or at a specific time

đến hạn, phải trả
Hóa đơn đã đến hạn thanh toán ngày hôm qua, và bây giờ có phí trễ hạn.
to ensure that a law or rule is followed

áp dụng, bảo đảm tuân thủ
Việc thực thi các quy định an toàn là quan trọng để ngăn ngừa tai nạn lao động.
the action of making people obey a law or regulation

thực thi, áp dụng
Việc thực thi các hiệp ước quốc tế đòi hỏi sự hợp tác giữa các quốc gia.
a set of conventional rules or formal manners, usually in the form of ethical code

phép xã giao
Nghi thức thay đổi rất nhiều giữa các nền văn hóa khác nhau.
a person or thing that does not follow a general rule or is excluded from a class or group

ngoại lệ, trường hợp đặc biệt
Quy tắc quy định rằng tất cả nhân viên phải chấm công trước 9 giờ sáng, nhưng cô ấy là một ngoại lệ do giờ làm việc linh hoạt của cô ấy.
a chaotic situation in which there is no rule or control

hỗn loạn, tình trạng vô tổ chức
a set of basic rules or principles on which future behaviors or actions should be based

quy tắc cơ bản, nguyên tắc cơ bản
a principle or instruction based on which a person should behave or act in a particular situation

hướng dẫn, chỉ đạo
Chính phủ đã ban hành hướng dẫn mới về giãn cách xã hội an toàn ở nơi công cộng.
to place someone in a situation in which they have no choice but to accept one's offer or request

dồn vào thế bí, không cho lựa chọn nào khác
Cô ấy dồn anh ta vào thế bí vì chỉ mình cô biết mật khẩu.
to be unable to act, help, intervene, or assert one's free will, especially due to rules and restrictions
used to indicate an obligation or to emphasize the necessity of something happening

phải, cần phải
Chúng tôi phải có mặt tại sân bay hai giờ trước chuyến bay.
the quality or state of not being approved or authorized by the law

tính bất hợp pháp
to force someone to do what they do not want

áp đặt, bắt buộc
Chính phủ nên tránh áp đặt các loại thuế quá mức gây gánh nặng cho người dân.
the act of breaking or not obeying a law, agreement, etc.

vi phạm, tội
Học sinh bị bắt gian lận trong các kỳ thi phải đối mặt với hậu quả từ cảnh cáo đến đuổi học, tùy thuộc vào mức độ nghiêm trọng của vi phạm.
to violate someone's rights or property

vi phạm, xâm phạm
Đăng tải tài liệu có bản quyền trực tuyến mà không có sự cho phép có thể xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ.
