tai nạn
Cô ấy làm rơi chiếc bình, nhưng đó chỉ là một tai nạn.
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến các loại chấn thương khác nhau như "vết bầm", "gãy xương" và "bong gân".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
tai nạn
Cô ấy làm rơi chiếc bình, nhưng đó chỉ là một tai nạn.
vết cắn
Bác sĩ thú y đã điều trị vết thương do cắn trên cổ con ngựa.
mắt thâm
Trong trận đấu quyền anh, anh ấy đã tung một cú đấm mạnh khiến đối thủ bị thâm mắt.
gãy xương
Anh ấy bị một vết gãy sạch ở cánh tay.
vết bầm
Vận động viên đã chơi bất chấp cơn đau từ vết bầm trên đùi, quyết tâm hoàn thành trận đấu bất chấp sự khó chịu.
vết thương
Cô ấy đã làm sạch vết thương cẩn thận để ngăn ngừa nhiễm trùng.
vết trầy
Những móng vuốt sắc nhọn của con mèo đã gây ra một vết trầy đau trên cánh tay tôi.
bong gân
Sau khi bị trẹo mắt cá chân, anh ấy nhận ra rằng đó không chỉ là một bong gân nhẹ và cần phải đi khám bác sĩ.
gãy
Gãy xương có thể xảy ra do chấn thương, như ngã, chấn thương thể thao hoặc tai nạn xe hơi, cũng như do sử dụng quá mức hoặc xương yếu.
gãy xương do căng thẳng
Một gãy xương do căng thẳng ở chân có thể xảy ra do nhảy quá nhiều hoặc chạy trên bề mặt cứng.
gãy xương hở
Người leo núi cần được chăm sóc y tế ngay lập tức vì gãy xương hở ở cánh tay.
vết sưng
Bác sĩ đã kiểm tra vết sưng để tìm dấu hiệu nhiễm trùng.
an injury or wound to living tissue, often involving a cut, break, or trauma to the skin
vỡ
Cô ấy cảm thấy một cơn đau nhói đột ngột ở bụng, lo sợ đó là dấu hiệu của vỡ ruột thừa.
sự khập khiễng
Với một dáng đi khập khiễng, anh ấy đến phòng khám của bác sĩ để kiểm tra.
một sự căng cơ
vảy
Đừng gãi vảy; nó giúp vết thương bên dưới lành lại.
a burn or injury caused by contact with hot liquid or steam
vết sẹo
Sẹo có thể thay đổi về hình dạng, từ phẳng và nhạt đến nổi lên và đỏ, tùy thuộc vào loại chấn thương và quá trình chữa lành cá nhân.
vết cắt
Vết cắt trên chân anh ta cần phải khâu.
vết chích
Vết đốt của ong bắp cày để lại một vết đỏ trên da anh ấy.
chấn động não
Bác sĩ đã yêu cầu chụp não để đánh giá mức độ nghiêm trọng của chấn động não và loại trừ bất kỳ biến chứng tiềm ẩn nào.
vết bầm
Vận động viên bị bầm tím trong trận đấu.
cái nhéo
Một phụ huynh bảo vệ đã nhanh chóng can thiệp để ngăn chặn một cái véo vào má em bé.
tai súp lơ
Các võ sĩ quyền Anh dễ bị tai súp lơ do tác động lặp đi lặp lại của những cú đấm trong các trận đấu.
loét
Để ngăn vết loét trở nên tồi tệ hơn, anh ấy tránh thức ăn cay và uống thuốc để giảm axit dạ dày.