Tính Cách - Honest
Làm chủ các thành ngữ tiếng Anh liên quan đến sự trung thực, như "người thẳng thắn" và "muối của đất".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
người thẳng thắn
Cô ấy không vòng vo khi nói đến việc bày tỏ ý kiến của mình. Cô ấy được biết đến là một người thẳng thắn.
a person who is highly respected due to their honesty and humility
used to refer to someone who means every word that they say
a person who actually gets things done instead of just talking about them
a person who prefers to do things instead of just thinking or talking about them
(especially of someone in military or law enforcement) honest and following the rules without deviation
used to describe someone who can be trusted or depended on
chú người Hà Lan
Đôi khi, trở thành một chú người Hà Lan là cần thiết để giúp ai đó nhận ra sai lầm của mình và thực hiện những thay đổi tích cực.