pattern

Tính Cách - Vô Lý hoặc Vụng Về

Khám phá các thành ngữ tiếng Anh liên quan đến việc vô nghĩa hoặc vụng về với các ví dụ như 'có hai chân trái' và 'kẻ lạc loài'.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

Đố vui

Bắt đầu học
English idioms related to Personality
to [need] (to have|) {one's} head examined

to act or behave in a very crazy and uncontrollable manner

đúng là mất trí, không tỉnh táo

đúng là mất trí, không tỉnh táo

Ex: Anyone who jumps into that icy river needs their head examined. 

Ai nhảy xuống con sông lạnh cóng đó thì đúng là mất trí.

out to lunch
out to lunch
[Cụm từ]

completely unaware of what is happening in one's surroundings

đầu óc để đâu đâu, không biết gì xung quanh

đầu óc để đâu đâu, không biết gì xung quanh

Ex: The waiter looked out to lunch and forgot half our order. 

Người phục vụ như để đầu óc đâu đâu và quên mất nửa đơn của chúng tôi.

space cadet
space cadet
[Danh từ]

a person who is perceived as being absent-minded or out of touch with reality

đầu óc để đâu đâu, xa rời thực tế

đầu óc để đâu đâu, xa rời thực tế

Ex: Sometimes he seems like a total space cadet, forgetting what day it is. 

Đôi khi anh ấy lơ mơ đến mức quên mất hôm nay là thứ mấy.

to [have] two left feet

to move clumsily and awkwardly, particularly when one dances

nhảy vụng về, không có khiếu nhảy

nhảy vụng về, không có khiếu nhảy

Ex: Don't ask me to dance; I have two left feet. 

Đừng bảo tôi nhảy; tôi nhảy vụng lắm.

to [be] all thumbs
to be all thumbs
[Cụm từ]

to act in a very clumsy or awkward manner

vụng về lóng ngóng, lóng ngóng như gà mắc tóc

vụng về lóng ngóng, lóng ngóng như gà mắc tóc

Ex: She gets all thumbs whenever she's nervous. 

Cứ hồi hộp là cô ấy lại lóng ngóng hết cả lên.

to [have] a screw (loose|missing)

to behave in a crazy and uncontrollable manner

đầu óc có vấn đề, hơi khùng

đầu óc có vấn đề, hơi khùng

Ex: I think the coach has a screw loose; his training sessions are getting wild. 

Tôi nghĩ huấn luyện viên đầu óc có vấn đề; các buổi tập của ông ấy ngày càng điên rồ.

a square peg (in a round hole|)

a person or thing that does not fit the current situation or position they are in

không hợp chỗ, không ăn nhập

không hợp chỗ, không ăn nhập

Ex: Putting him in sales was a mistake; he's a square peg in a round hole. 

Đưa anh ấy sang bộ phận bán hàng là sai; anh ấy hoàn toàn không hợp chỗ đó.

the odd one out
the odd one out
[Cụm từ]

someone or something that is different from other people or things of its kind

người khác biệt, người lạc lõng

người khác biệt, người lạc lõng

Ex: This red chair is the odd one out among all the black ones. 

Chiếc ghế đỏ này nổi bật khác hẳn giữa toàn ghế đen.

(as|) queer as Dick's hatband

used to describe someone or something that is extremely bizarre and abnormal

cực kỳ kỳ quặc, lạ đời

cực kỳ kỳ quặc, lạ đời

Ex: She wore a queer as Dick's hatband outfit to the meeting. 

Cô ấy mặc một bộ đồ cực kỳ kỳ quặc đến cuộc họp.

to [live|be] on another (planet|world)

to behave or think in a way that is completely detached from reality or out of touch with norms of the society

sống ở thế giới khác, xa rời thực tế

sống ở thế giới khác, xa rời thực tế

Ex: The manager is on another world if he thinks this deadline is realistic. 

Nếu quản lý nghĩ hạn chót này thực tế, thì ông ấy xa rời thực tế rồi.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek