Tính Cách - Vô Lý hoặc Vụng Về
Khám phá các thành ngữ tiếng Anh liên quan đến việc vô nghĩa hoặc vụng về với các ví dụ như 'có hai chân trái' và 'kẻ lạc loài'.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Đố vui
to act or behave in a very crazy and uncontrollable manner

đúng là mất trí, không tỉnh táo
Ai nhảy xuống con sông lạnh cóng đó thì đúng là mất trí.
completely unaware of what is happening in one's surroundings

đầu óc để đâu đâu, không biết gì xung quanh
Người phục vụ như để đầu óc đâu đâu và quên mất nửa đơn của chúng tôi.
a person who is perceived as being absent-minded or out of touch with reality

đầu óc để đâu đâu, xa rời thực tế
Đôi khi anh ấy lơ mơ đến mức quên mất hôm nay là thứ mấy.
to move clumsily and awkwardly, particularly when one dances

nhảy vụng về, không có khiếu nhảy
Đừng bảo tôi nhảy; tôi nhảy vụng lắm.
to act in a very clumsy or awkward manner

vụng về lóng ngóng, lóng ngóng như gà mắc tóc
Cứ hồi hộp là cô ấy lại lóng ngóng hết cả lên.
to behave in a crazy and uncontrollable manner

đầu óc có vấn đề, hơi khùng
Tôi nghĩ huấn luyện viên đầu óc có vấn đề; các buổi tập của ông ấy ngày càng điên rồ.
a person or thing that does not fit the current situation or position they are in

không hợp chỗ, không ăn nhập
Đưa anh ấy sang bộ phận bán hàng là sai; anh ấy hoàn toàn không hợp chỗ đó.
someone or something that is different from other people or things of its kind

người khác biệt, người lạc lõng
Chiếc ghế đỏ này nổi bật khác hẳn giữa toàn ghế đen.
used to describe someone or something that is extremely bizarre and abnormal

cực kỳ kỳ quặc, lạ đời
Cô ấy mặc một bộ đồ cực kỳ kỳ quặc đến cuộc họp.
to behave or think in a way that is completely detached from reality or out of touch with norms of the society

sống ở thế giới khác, xa rời thực tế
Nếu quản lý nghĩ hạn chót này thực tế, thì ông ấy xa rời thực tế rồi.