Tính Cách - Vô Lý hoặc Vụng Về
Khám phá các thành ngữ tiếng Anh liên quan đến việc vô nghĩa hoặc vụng về với các ví dụ như 'có hai chân trái' và 'kẻ lạc loài'.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Đố vui
to act or behave in a very crazy and uncontrollable manner

đúng là mất trí, không tỉnh táo
completely unaware of what is happening in one's surroundings

đầu óc để đâu đâu, không biết gì xung quanh
a person who is perceived as being absent-minded or out of touch with reality

đầu óc để đâu đâu, xa rời thực tế
to move clumsily and awkwardly, particularly when one dances

nhảy vụng về, không có khiếu nhảy
to act in a very clumsy or awkward manner

vụng về lóng ngóng, lóng ngóng như gà mắc tóc
to behave in a crazy and uncontrollable manner

đầu óc có vấn đề, hơi khùng
a person or thing that does not fit the current situation or position they are in

không hợp chỗ, không ăn nhập
someone or something that is different from other people or things of its kind

người khác biệt, người lạc lõng
used to describe someone or something that is extremely bizarre and abnormal

cực kỳ kỳ quặc, lạ đời
to behave or think in a way that is completely detached from reality or out of touch with norms of the society

sống ở thế giới khác, xa rời thực tế