feeling jealous of another's advantages, possessions, or experiences that one lacks
Khám phá các thành ngữ tiếng Anh liên quan đến những đặc điểm không hấp dẫn với các ví dụ như "khoai tây đi văng" và "chăn ướt".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
feeling jealous of another's advantages, possessions, or experiences that one lacks
used to refer to someone who keeps repeating the same thing in a way that is annoying
người làm mất vui
Những lời phàn nàn liên tục và thái độ tiêu cực của họ khiến họ hành động như một chiếc chăn ướt, làm giảm tinh thần của cả nhóm.
người hay than phiền
Dù trong tình huống nào, cô ấy luôn hành động như một kẻ hay phàn nàn, không bao giờ tìm thấy điều gì để vui.
vỏ rỗng
Nếu anh ta không giải quyết cảm xúc của mình, anh ta có thể trở thành một cái vỏ trống rỗng, không thể kết nối với người khác.
tính nhát gan
Khi đối mặt với một nhiệm vụ nguy hiểm, anh ta thể hiện sự hèn nhát của mình và từ chối tham gia.
easily frightened or discouraged
used to refer to someone who becomes extremely afraid of or nervous about even the smallest things
Thomas hoài nghi
Anh ta đúng là một Thomas hoài nghi; anh ta sẽ không tin rằng buổi hòa nhạc bị hủy cho đến khi anh ta thấy thông báo chính thức.
used to refer to someone or something that is extremely quiet and does not make much noise
used to refer to someone who refuses to talk much or is completely silent
đống tro tàn thần kinh
Tình huống áp lực cao tại nơi làm việc đã biến anh ta thành một đống tro tàn thần kinh, ảnh hưởng đến hiệu suất của anh ta.
một người luôn căng thẳng
Nếu anh ấy tìm kiếm liệu pháp và hỗ trợ, anh ấy có thể tránh trở thành một người suy sụp trong thời gian khó khăn.
an extremely anxious or nervous person
to be very quiet and show signs of discomfort or anxiety when in public
used to refer to someone or something that shows very little motion or does nothing
khoai tây đi văng
Lối sống không lành mạnh của anh ấy là một kẻ lười biếng đang ảnh hưởng đến sức khỏe tổng thể của anh ấy.
nho chua
Cô ấy nói rằng buổi hòa nhạc có lẽ sẽ rất tệ sau khi không thể lấy được vé, thể hiện nho chua.
the feeling of discontent caused by lacking someone else's possessions, accomplishments, etc.
to have a tendency to steal from others whenever the opportunity presents itself
used to describe a person with no principles or morality
người keo kiệt
Thói quen tiết kiệm cực đoan của anh ấy khiến anh ấy có vẻ keo kiệt và không muốn giúp đỡ người khác.
to complain about something that is not worth complaining about